Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh có vốn được cấp 100 triệu USD

19:58 | 22/05/2020

Ngân hàng Nhà nước (NHNN) Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh vừa ban hành Quyết định về việc sửa đổi nội dung mức vốn được cấp ghi trong Giấy phép của Ngân hàng Kookmin – Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh.

Ảnh minh họa

Cụ thể, NHNN Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh quyết định sửa đổi nội dung mức vốn được cấp của Ngân hàng Kookmin – Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh ghi tại Điều 2 Giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh Ngân hàng nước ngoài số 21/GP-NHNN ngày 19/01/2011 và Quyết định số 2093/QĐ-NHNN ngày 26/10/2016 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh thành: “100.000.000 USD (bằng chữ: Một trăm triệu Đô la Mỹ)”.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh ngân hàng nước ngoài số số 21/GP-NHNN ngày 19/01/2011 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng Kookmin – Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh. 

Ngân hàng Kookmin – Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc thay đổi mức vốn được cấp; Công bố nội dung thay đổi trên các phương tiện thông tin theo quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật các tổ chức tín dụng năm 2010.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.170 23.380 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.205 23.385 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.184 23.374 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.215 23.365 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.200 23.360 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.180 23.350 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.190 23.400 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.190 23.390 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.200 23.370 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.230 23.360 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050