Ngân hàng số Cake mỗi tháng xử lý 1,75 triệu giao dịch

17:18 | 16/08/2022

Ngày 16/8, Ngân hàng số Cake by VPBank (Cake) công bố đã cán mốc 2 triệu khách hàng mở tài khoản sau 19 tháng hoạt động và xử lý 21 triệu giao dịch (trung bình 1,75 triệu giao dịch/tháng) với tổng giá trị giao dịch hơn 28.000 tỷ đồng.    

ngan hang so cake moi thang xu ly 175 trieu giao dich

Ngân hàng số Cake đang được biết đến với các sản phẩm như: Gói tài khoản tự động sinh lời đến 3,6%/năm, gói vay tín dụng tiêu dùng cho các tài xế công nghệ, sản phẩm vay ứng lương hợp tác cùng nhà mạng VNPT, sản phẩm đầu tư…

Khách hàng chính của Cake hiện nay là nhóm người dùng có độ tuổi từ 18-40, Ngân hàng đang hướng tới việc cung cấp các sản phẩm tài chính vi mô.

Cake vừa tăng lãi suất tiết kiệm cao nhất lên 7,7%/năm đối với kỳ hạn 36 tháng, kỳ hạn 12 tháng là 7,5% và 1 tháng là 3,8%/năm. Người dùng có thể mở tiết kiệm online ngay trên ứng dụng Ngân hàng số Cake.

Người dùng Ngân hàng số Cake giao dịch chuyển khoản, đầu tư… với số tiền nhỏ từ 10.000 đồng và có thể mở sổ tiết kiệm chỉ từ 100.000 đồng, miễn phí dịch vụ, người dùng có thể mở tài khoản trong 2 phút hoàn toàn trực tuyến, đồng thời Ngân hàng phát hành thẻ thanh toán quốc tế MasterCard tận nhà.

P.V

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,80
-
4,90
7,40
-
8,00
8,10
ACB
-
0,20
0,20
0,20
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
4,10
4,30
4,40
5,40
5,70
6,00
6,40
Techcombank
0,03
-
-
-
3,25
3,45
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
4,50
4,50
4,80
5,10
5,10
5,60
5,60
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,60
6,70
7,20
7,50
Agribank
0,20
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,30
6,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.650 23.960 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.700 23.980 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.680 23.980 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.600 23.900 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.690 23.960 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.650 24.000 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.700 23.950 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.678 23.990 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.570 24.025 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.740 24.000 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
64.750
65.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
64.750
65.750
Vàng SJC 5c
64.750
65.770
Vàng nhẫn 9999
51.100
52.000
Vàng nữ trang 9999
51.000
51.600