Ngập tràn ưu đãi nhân dịp thẻ ghi nợ quốc tế SHB Visa Debit ra mắt diện mạo mới

16:54 | 01/06/2022

Nhằm nâng cấp sản phẩm, dịch vụ, cung cấp cho khách hàng phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt hiện đại, an toàn, từ ngày 1/6/2022, Ngân hàng Sài Gòn - Hà Nội (SHB) chính thức nâng cấp sản phẩm Thẻ ghi nợ quốc tế SHB Visa Debit với diện mạo mới hiện đại, trẻ trung, hạn mức rút tiền cao vượt trội và phí chuyển đổi ngoại tệ thấp.

Thay vì thiết kế thẻ ngang truyền thống, Thẻ SHB Visa Debit mới có thiết kế theo chiều dọc thân thiện người dùng, giúp dễ dàng đưa thẻ vào thiết bị đầu đọc hoặc ATM. Đặc biệt, thẻ SHB Visa Debit sau nâng cấp không chỉ có mức phí chuyển đổi ngoại tệ (2,2 % số tiền giao dịch đã quy đổi) thấp nhất trong các sản phẩm thẻ quốc tế của SHB mà còn rất cạnh tranh so với các ngân hàng TMCP khác tại Việt Nam, giúp khách hàng an tâm khi chi tiêu thẻ tại nước ngoài hay mua sắm online trên các trang mạng quốc tế. Bên cạnh đó, hạn mức rút tiền được tăng lên 100.000.000 đồng/ngày và 10.000.000 đồng/lần.

ngap tran uu dai nhan dip the ghi no quoc te shb visa debit ra mat dien mao moi

Nhân dịp ra mắt thẻ SHB Visa Debit với diện mạo mới, SHB ưu đãi miễn phí phát hành thẻ từ nay đến hết năm 2022. Đặc biệt, SHB sẽ hoàn 100.000 đồng cho 1.500 thẻ mới phát hành có phát sinh giao dịch mua hàng trực tuyến sớm nhất chỉ từ 500.000 đồng.

Đồng thời, khách hàng vẫn được hưởng các chương trình khuyến mại của tổ chức thẻ thế giới Visa và các chương trình mua sắm thanh toán với mức ưu đãi lên tới 50% dành cho các dịch vụ nhà hàng, khách sạn, spa, du lịch… trong hệ thống danh sách đối tác của SHB.

Với thẻ SHB Visa Debit, khách hàng có thể rút tiền hay thanh toán thẻ trên toàn thế giới an toàn và tiện lợi mà không cần dùng tiền mặt, không cần lo lắng việc mua bán ngoại tệ. Thẻ được bảo mật với công nghệ 3D Secure hàng đầu và công nghệ thẻ chip tích hợp thanh toán không tiếp xúc - Contactless (thanh toán một chạm) giúp việc chi tiêu qua thẻ an toàn và nhanh chóng hơn bao giờ hết. Trong quá tình sử dụng thẻ SHB Visa Debit, khách hàng có thể thay đổi hạn mức chi tiêu thẻ linh hoạt theo nhu cầu cá nhân và sao kê hàng tháng để kiểm soát các giao dịch phát sinh.

Nhằm thay lời cảm ơn tới khách hàng đã tin tưởng và sử dụng dịch vụ của SHB, bên cạnh việc đem lại những tính năng, dịch vụ hiện đại, nâng cao chất lượng sản phẩm, tăng cường an toàn bảo mật, Ngân hàng sẽ tiếp tục mang đến cho khách hàng nhiều chính sách ưu đãi, khuyến mại hấp dẫn, tối ưu lợi ích và niềm vui cho khách hàng khi sử dụng các sản phẩm dịch vụ của SHB.

Thu Hà

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
3,80
-
3.90
6.90
-
7.50
7.60
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.235 23.545 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.265 23.545 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.245 23.545 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.260 23.540 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.280 23.510 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.750 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.270 23.770 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.264 23.550 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.240 23.545 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.310 23.560 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.000
67.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.000
67.000
Vàng SJC 5c
66.000
67.020
Vàng nhẫn 9999
52.300
53.200
Vàng nữ trang 9999
52.200
52.800