Ngày 10/8, cả nước ghi nhận thêm 2.010 ca nhiễm COVID-19

18:32 | 10/08/2022

Từ 17h30 ngày 9/8 đến 17h30 ngày 10/8 Việt Nam ghi nhận 1 ca tử vong vì COVID-19 tại Tây Ninh. Có 5.271 bệnh nhân được công bố khỏi bệnh trong ngày, 438.272 liều vaccine phòng COVID-19 đã được tiêm.

ngay 108 ca nuoc ghi nhan them 2010 ca nhiem covid 19
Tiêm vaccine phòng COVID-19 mũi 4 cho người dân tại Bệnh viện Đa khoa Sài Gòn-Phan Rang. (Ảnh: Công Thử/TTXVN)

Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 11.353.573 ca nhiễm, đứng thứ 12/227quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 112/227 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 114.477 ca nhiễm).

Tình hình điều trị

1. Số bệnh nhân khỏi bệnh:

Bệnh nhân được công bố khỏi bệnh trong ngày: 5.271 ca

Tổng số ca được điều trị khỏi: 9.997.136 ca

2. Số bệnh nhân đang thở ôxy là 78 ca, trong đó thở ôxy qua mặt nạ: 68 ca; thở ôxy dòng cao HFNC: 4 ca; thở máy không xâm lấn: 1 ca; thở máy xâm lấn: 5 ca; ECMO: 0 ca.

3. Số bệnh nhân tử vong:

Từ 17h30 ngày 9/8 đến 17h30 ngày 10/8 ghi nhận 1 ca tử vong tại Tây Ninh.

Trung bình số tử vong ghi nhận trong 7 ngày qua: 0 ca.

Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 43.095 ca, chiếm tỷ lệ 0,4% so với tổng số ca nhiễm.

Tổng số ca tử vong xếp thứ 24/227 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 134/227 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới.

So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 27/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 5 ASEAN).

Tình hình tiêm chủng

Trong ngày 9/8 có 438.272 liều vaccine phòng COVID-19 được tiêm.

Như vậy, tổng số liều vaccine đã được tiêm là 249.288.604 liều, trong đó số liều tiêm cho người từ 18 tuổi trở lên là 215.181.727 liều: Mũi 1 là 71.315.071 liều; Mũi 2 là 68.827.368 liều; Mũi 3 (vaccine Abdala) là 1.513.717 liều; Mũi bổ sung là 13.848.002 liều; Mũi nhắc lại lần 1 là 48.696.999 liều; Mũi nhắc lại lần 2 là 10.980.570 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 12-17 tuổi là 21.191.813 liều: Mũi 1 là 9.059.270 liều; Mũi 2 là 8.717.895 liều; Mũi nhắc lại lần 1 là 3.414.648 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 5-11 tuổi là 12.915.064 liều: Mũi 1 là 8.275.705 liều; Mũi 2 là 4.639.359 liều.

Nguồn: Vietnam+

Tags: Covid-19

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
3,80
-
3.90
6.90
-
7.50
7.60
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.535 23.845 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.565 23.845 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.545 23.845 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.550 23.830 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.570 23.830 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.530 23.900 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.585 23.960 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.558 23.850 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.520 23.990 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.610 23.860 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
65.800
66.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
65.800
66.600
Vàng SJC 5c
65.800
66.620
Vàng nhẫn 9999
50.450
51.350
Vàng nữ trang 9999
50.350
50.950