Ngày 11/8, cả nước ghi nhận thêm 2.367 ca nhiễm COVID-19

18:14 | 11/08/2022

Theo Bộ Y tế, trung bình số ca tử vong do COVID-19 ghi nhận trong 7 ngày qua là 0 ca, tổng số ca tử vong tại Việt Nam tính đến nay là 43.095 ca, chiếm tỷ lệ 0,4% so với tổng số ca nhiễm.

ngay 118 ca nuoc ghi nhan them 2367 ca nhiem covid 19
Chuẩn bị vaccine phòng COVID-19 trước tiêm. (Ảnh: TTXVN)

Theo bản tin phòng chống dịch ngày 11/8 của Bộ Y tế, cả nước có 2.367 ca mắc COVID-19, tăng thêm 357 ca so với ngày trước đó.

Tình hình dịch COVID-19 tại Việt Nam

Kể từ đầu dịch đến nay, Việt Nam có 11.360.348 ca nhiễm, đứng thứ 12/227 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 112/227 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 114.543 ca nhiễm).

Tình hình điều trị COVID-19

Số bệnh nhân khỏi bệnh: Bệnh nhân được công bố khỏi bệnh trong ngày: 6.418 ca. Tổng số ca được điều trị khỏi: 10.003.554 ca.

Số bệnh nhân đang thở ôxy là 63 ca, trong đó thở ôxy qua mặt nạ: 48 ca; thở ôxy dòng cao HFNC: 5 ca; thở máy không xâm lấn: 1 ca; thở máy xâm lấn: 9 ca; ECMO: 0 ca.

Số bệnh nhân tử vong: Từ 17h30 ngày 10/8 đến 17h30 ngày 11/8 ghi nhận 0 ca tử vong.

Trung bình số tử vong ghi nhận trong 7 ngày qua là 0 ca.

Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 43.095 ca, chiếm tỷ lệ 0,4% so với tổng số ca nhiễm.

Tổng số ca tử vong xếp thứ 24/227 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 134/227 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới.

So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 27/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 5 ASEAN).

Tình hình tiêm vaccine COVID-19

Trong ngày 10/8 có 490.288 liều vaccine phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vaccine đã được tiêm là 249.778.892 liều, trong đó số liều tiêm cho người từ 18 tuổi trở lên là 215.445.259 liều: mũi 1 là 71.318.997 liều; mũi 2 là 68.832.837 liều; mũi 3 (vaccine Abdala) là 1.513.719 liều; mũi bổ sung là 13.848.129 liều; mũi nhắc lại lần 1 là 48.800.686 liều; mũi nhắc lại lần 2 là 11.130.891 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 12-17 tuổi là 21.278.739 liều: mũi 1 là 9.063.343 liều; mũi 2 là 8.721.281 liều; mũi nhắc lại lần 1 là 3.494.115 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 5-11 tuổi là 13.054.894 liều: mũi 1 là 8.337.237 liều; mũi 2 là 4.717.657 liều.

Nguồn: Vietnam+

Tags: Covid-19

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,80
-
4,90
7,40
-
8,00
8,10
ACB
-
0,20
0,20
0,20
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
4,10
4,30
4,40
5,40
5,70
6,00
6,40
Techcombank
0,03
-
-
-
3,25
3,45
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
4,50
4,50
4,80
5,10
5,10
5,60
5,60
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,60
6,70
7,20
7,50
Agribank
0,20
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,30
6,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.650 23.960 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.700 23.980 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.680 23.980 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.600 23.900 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.690 23.960 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.650 24.000 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.700 23.950 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.678 23.990 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.570 24.025 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.740 24.000 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
64.750
65.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
64.750
65.750
Vàng SJC 5c
64.750
65.770
Vàng nhẫn 9999
51.100
52.000
Vàng nữ trang 9999
51.000
51.600