Ngày 12/8, cả nước ghi nhận thêm 2.192 ca nhiễm COVID-19

18:56 | 12/08/2022

Trong 24 giờ qua, Việt Nam ghi nhận 1 ca tử vong tại Quảng Ninh; tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 43.096 ca, chiếm tỷ lệ 0,4% so với tổng số ca nhiễm.

ngay 128 ca nuoc ghi nhan them 2192 ca nhiem covid 19
Tiêm vaccine ngừa COVID-19 cho trẻ em. (Nguồn: TTXVN)

Theo bản tin của Bộ Y tế về tình hình dịch COVID-19, kể từ đầu dịch đến nay, Việt Nam có 11.362.540 ca nhiễm, đứng thứ 12/227 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 112/227 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 114.562 ca nhiễm).

Tình hình điều trị

Số bệnh nhân khỏi bệnh: Bệnh nhân được công bố khỏi bệnh trong ngày: 5.897 ca. Tổng số ca được điều trị khỏi: 10.009.451 ca.

Số bệnh nhân đang thở ôxy là 116 ca, trong đó thở ôxy qua mặt nạ: 86 ca; thở ôxy dòng cao HFNC: 10 ca; thở máy không xâm lấn: 2 ca; thở máy xâm lấn: 18 ca; ECMO: 0 ca.

Số bệnh nhân tử vong: Từ 17h30 ngày 11/8 đến 17h30 ngày 12/8, ghi nhận 1 ca tử vong tại Quảng Ninh.

Trung bình số tử vong ghi nhận trong 7 ngày qua: 0 ca.

Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 43.096 ca, chiếm tỷ lệ 0,4% so với tổng số ca nhiễm.

Tổng số ca tử vong xếp thứ 24/227 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 134/227 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới.

So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 27/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 5 ASEAN).

Tình hình tiêm chủng

Trong ngày 11/8 có 630.923 liều vaccine phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vaccine đã được tiêm là 250.409.815 liều, trong đó số liều tiêm cho người từ 18 tuổi trở lên là 215.787.059 liều: mũi 1 là 71.321.429 liều; mũi 2 là 68.834.897 liều; mũi 3 (vaccine Abdala) là 1.513.732 liều; mũi bổ sung là 13.834.072 liều; mũi nhắc lại lần 1 là 48.892.176 liều; mũi nhắc lại lần 2 là 11.390.753 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 12-17 tuổi là 21.395.834 liều: mũi 1 là 9.065.501 liều; mũi 2 là 8.723.503 liều; mũi nhắc lại lần 1 là 3.606.830 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 5-11 tuổi là 13.226.922 liều: mũi 1 là 8.410.996 liều; mũi 2 là 4.815.926 liều.

Nguồn: Vietnam+

Tags: Covid-19

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
3,80
-
3.90
6.90
-
7.50
7.60
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.535 23.845 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.565 23.845 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.545 23.845 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.550 23.830 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.570 23.830 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.530 23.900 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.585 23.960 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.558 23.850 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.520 23.990 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.610 23.860 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
65.800
66.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
65.800
66.600
Vàng SJC 5c
65.800
66.620
Vàng nhẫn 9999
50.450
51.350
Vàng nữ trang 9999
50.350
50.950