Ngày 15/10, Hà Nội ghi nhận 01 ca mắc mới COVID-19

18:57 | 15/10/2021

Số ca mắc mới được Sở Y tế Hà Nội thống kê trong ngày hôm nay 15/10 là 01 bệnh nhân tại Phú Xuyên đã được cách ly.

Việt Nam ghi nhận 3.797 ca mắc mới COVID-19 trong ngày 15/10
Ngày 14/10, Hà Nội ghi nhận 12 ca mắc mới COVID-19
Ảnh minh họa

Bệnh nhân là C.T.H, nữ, sinh năm 1993, tại Châu Can, Phú Xuyên. Bệnh nhân là F1 của bệnh nhân C.T.H (ghi nhận dương tính tại Hà Nam), được cách ly tập trung từ ngày 8/10 và xét nghiệm 1 lần âm tính. Ngày 14/10, bệnh nhân được lấy mẫu xét nghiệm lần 2, kết quả dương tính.

Tính từ ngày 29/4 đến nay, trên địa bàn thành phố ghi nhận 4079 ca dương tính với SARS-CoV-2, trong đó số mắc ghi nhận ngoài cộng đồng 1606 ca, số mắc là đối tượng đã được cách ly 2473 ca.

Thực hiện Quyết định số 4800/QĐ-BYT ngày 12/10/2021 của Bộ Y tế về việc Ban hành Hướng dẫn tạm thời về chuyên môn y tế thực hiện Nghị quyết số 128/NQ-CP ngày 11/10 của Chính phủ ban hành Quy định tạm thời “Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19”, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội đánh giá cấp độ dịch trên địa bàn thành phố với các tiêu chí 1 (về tỷ lệ mắc mới tại cộng đồng/dân số/thời gian) tiêu chí 2 (về độ bao phủ vắc xin). Số ca mắc ghi nhận tại cộng đồng trong 2 tuần qua là 04 (03 ca bệnh tại Hà Đông và 01 ca tại Hoàn Kiếm), dân số của toàn thành phố là gần 8,4 triệu người.

Như vậy, số ca mắc mới tại cộng đồng/100.000 người dân/tuần đạt xấp xỉ 0,025 (mức 1). Tỷ lệ người từ 18 tuổi trở lên được tiêm ít nhất 01 liều vắc xin phòng Covid-19 trên địa bàn thành phố (tính đến hết ngày 14/10, toàn thành phố tiêm được 8.922.016 mũi vắc xin phòng Covid-19, trong đó có 5.914.715 mũi 1) đạt 97,95% dân số trên 18 tuổi) cũng đáp ứng đủ tiêu chí cấp độ 1.

M.T

Nguồn: SYT

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.545 22.775 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.575 22.775 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.565 22.775 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.570 22.770 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.580 22.760 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.760 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.576 22.788 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.543 22.773 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.580 22.760 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.600 22.760 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
59.550
60.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
59.550
60.120
Vàng SJC 5c
59.550
60.270
Vàng nhẫn 9999
51.550
52.250
Vàng nữ trang 9999
51.250
51.950