Ngày 16/1, Hà Nội ghi nhận thêm 2.983 ca nhiễm COVID-19

18:54 | 16/01/2022

Một số quận, huyện ghi nhận nhiều bệnh nhân trong ngày như: Đống Đa 191, Hoàng Mai 186, Thanh Trì 156, Đông Anh 123, Thanh Xuân 116, Hai Bà Trưng 135...

ngay 161 ha noi ghi nhan them 2983 ca nhiem covid 19
Nhân viên y tế đến nhà bệnh nhân F0 điều trị tại nhà. (Ảnh: Minh Quyết/TTXVN)

Sở Y tế Hà Nội thông báo từ 18h ngày 15/1 đến 18h ngày 16/1, Hà Nội ghi nhận 2.983 ca mắc COVID-19, trong đó có 706 ca cộng đồng.

Các ca mắc mới tại 409 xã phường thị trấn thuộc 28/30 quận, huyện, thị xã.

Một số quận, huyện ghi nhận nhiều bệnh nhân trong ngày như: Đống Đa 191, Hoàng Mai 186, Thanh Trì 156, Đông Anh 123, Thanh Xuân 116, Hai Bà Trưng 135.

Như vậy, số ca mắc COVID-19 tính từ khi Hà Nội áp dụng giãn cách theo Chỉ thị 16 (ngày 24/7) đến nay là 87.353 ca.

Cộng dồn số mắc tại Hà Nội trong đợt dịch 4 (từ ngày 29/4/2021): 91.370 ca.

Hiện toàn thành phố có hơn 59.000 trường hợp F0 đang được điều trị và cách ly; trong đó tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương (130), Bệnh viện Đại học Y Hà Nội (218), tại các bệnh viện của Hà Nội là (3411), cơ sở thu dung điều trị thành phố (1347), cơ sở thu dung quận, huyện (5722), theo dõi cách ly tại nhà (48.967).

Số ca tử vong trong ngày là 12 trường hợp, tổng số người tử vong do COVID-19 tại Hà Nội từ ngày 29/4 đến nay là 337 người.

Về công tác tiêm chủng, trong ngày 15/1/2022, toàn thành phố tiêm được 96.771 mũi tiêm, nâng tổng số mũi tiêm toàn thành phố đã thực hiện được từ khi triển khai tiêm chủng vaccine phòng COVID-19 là 13.704.466 mũi tiêm; 254.175 mũi bổ sung và 1.410.810 mũi vaccine nhắc lại.

Kết quả tiêm chủng cho người trên 18 tuổi đã đạt được tỷ lệ 99,6% mũi 1 và 99,1% mũi 2; tỷ lệ tiêm cho người trên 50 tuổi đạt 99% mũi 1 và 97,6% mũi 2; trẻ từ 12-14 tuổi đạt tỷ lệ 99,7% mũi 1, 97,1% mũi 2; trẻ từ 15-17 tuổi đạt tỷ lệ 99,6% mũi 1 và 96,9% mũi 2.

Nguồn: Vietnam+

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.975 23.285 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.005 23.285 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.980 23.280 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.965 23.260 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.030 23.240 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.010 23.230 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.005 23.405 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.009 23.295 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.010 23.260 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.040 23.230 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.250
69.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.250
69.250
Vàng SJC 5c
68.250
69.270
Vàng nhẫn 9999
53.800
54.800
Vàng nữ trang 9999
53.600
54.400