Ngày 23/10, Hà Nội ghi nhận 04 ca mắc mới COVID-19, trong đó có 01 ca cộng đồng

19:04 | 23/10/2021

04 ca mắc mới COVID-19 được ghi nhận trong ngày 23/10 tại Thường Tín (03), Đống Đa (01). Có 03 ca đã được cách ly và 01 ca cộng đồng thuộc các chùm ca bệnh: chùm liên quan đến các tỉnh có dịch (01), chùm F1 liên quan các tỉnh có dịch (02), chùm sàng lọc ho sốt (01).

Ngày 22/10, Việt Nam ghi nhận 3.985 ca nhiễm mới COVID-19
Ngày 22/10, Hà Nội ghi nhận 10 ca COVID-19, trong đó có 2 cộng đồng
Ảnh minh họa

Chùm sàng lọc ho sốt (01 ca bệnh)

Bệnh nhân T.V.H, nam, sinh năm 2002, Ô Chợ Dừa, Đống Đa. Bệnh nhân làm nghề cắt tóc tại Hair Salon Mẹ Ớt, số 36A Trần Quang Diệu, Đống Đa, ngày 19/10 xuất hiện triệu chứng sốt, ngày 22/10 bệnh nhân khám tại Bệnh viện đa khoa Đống Đa được làm test nhanh dương tính, sau đó được lấy mẫu gửi CDC Hà Nội xét nghiệm khẳng định, ngày 23/10 kết quả RT-PCR dương tính.

Chùm liên quan các tỉnh có dịch (01 ca bệnh)

Bệnh nhân Đ.P.A, nữ, sinh năm 2000, Văn Giáp, Văn Bình, Thường Tín. Bệnh nhân và con gái từ thành phố Hồ Chí Minh về đến Hà Nội ngày 13/10, được xét nghiệm âm tính và cách ly tại nhà. Ngày 19/10 sau khi con gái (bệnh nhân T.K.M) có kết quả dương tính, bệnh nhân được chuyển cách ly và chăm sóc con tại khu cách ly của Bệnh viện Đức Giang. Ngày 22/10, bệnh nhân được lấy mẫu xét nghiệm kết quả dương tính.

Chùm F1 liên quan các tỉnh có dịch (02 ca bệnh)

1. N.T.H, nữ, sinh năm 1966

2. T.Q.D, nam, sinh năm 1963

Hai bệnh nhân ở thôn Văn Giáp, Văn Bình, Thường Tín. Hai bệnh nhân là F1 (ông, bà) của bệnh nhân T.K.M (về từ thành phố Hồ Chí Minh). Ngày 19/10, cả 2 bệnh nhân được chuyển cách ly tập trung và xét nghiệm âm tính; ngày 22/10, được lấy mẫu xét nghiệm lần 2 cho kết quả dương tính.

Tính từ ngày 29/4 đến nay, trên địa bàn thành phố ghi nhận 4151 ca dương tính với SARS-CoV-2, trong đó số mắc ghi nhận ngoài cộng đồng 1609 ca, số mắc là đối tượng đã được cách ly 2542 ca.

Liên quan  đến trường hợp bệnh nhân dương tính làm việc tại Hair Salon Mẹ Ớt số 36A, Trần Quang Diệu, Đống Đa, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội đã phát đi thông báo khẩn tìm người đã đến địa chỉ này từ ngày 8/10 đến 22/10/2021.

Người đến địa điểm trên tự cách ly, hạn chế tiếp xúc và liên hệ ngay với trạm y tế, trung tâm y tế trên địa bàn hoặc Trạm y tế phường Ô chợ Dừa 0973044073, Trung tâm y tế quận Đống Đa 02435625581, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội 0969082115/0949396115 để được tư vấn, hướng dẫn.

M.T

Nguồn: SYT

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.545 22.775 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.575 22.775 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.565 22.775 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.570 22.770 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.580 22.760 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.760 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.576 22.788 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.543 22.773 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.580 22.760 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.600 22.760 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
59.550
60.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
59.550
60.120
Vàng SJC 5c
59.550
60.270
Vàng nhẫn 9999
51.550
52.250
Vàng nữ trang 9999
51.250
51.950