Ngày 27/11, Hà Nội ghi nhận 272 ca mắc mới COVID-19, trong đó có 146 ca cộng đồng

18:44 | 27/11/2021

Ngày 27/11, Hà Nội ghi nhận 272 ca mắc mới COVID-19, trong đó cộng đồng (146), khu cách ly (88), khu phong tỏa (38).

Ngày 26/11, Hà Nội ghi nhận 264 ca mắc mới COVID-19, trong đó có 130 ca cộng đồng
Việt Nam ghi nhận 13.109 ca mắc mới COVID-19 trong ngày 26/11
Ảnh minh họa

Số ca mắc mới ghi nhận tại 27/30 quận, huyện: Đống Đa (71), Đông Anh (26), Bắc Từ Liêm (19); Chương Mỹ, Cầu Giấy (14), Tây Hồ (12); Quốc Oai, Thanh Xuân (10); Sóc Sơn, Hà Đông (9); Nam Từ Liêm, Long Biên, Thanh Trì (8); Thanh Oai (7), Gia Lâm (6); Mê Linh, Thường Tín, Hoàn Kiếm (5); Hoài Đức, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai (4); Thạch Thất, Phú Xuyên (3); Mỹ Đức (2); Đan Phượng, Đống Đa (1)

Phân bố 272 ca theo các chùm ca bệnh, ổ dịch

Ho sốt thứ phát (195)

Sàng lọc ho sốt (51)

Ổ dịch Phú Đô, Nam Từ Liêm (8)

Liên quan các tỉnh có dịch (8)

Ổ dịch Kho hàng Shopee KCN Đài Tư (3)

Ổ dịch Yên Nội, Đồng Quang (2)

Liên quan các tỉnh có dịch (thứ phát) (2)

Ổ dịch La Thành, Giảng Võ (1)

Ổ dịch Chợ Ninh Hiệp, Gia Lâm (1)

Ổ dịch Thôn Mới, Tốt Động (1)

Phân bố 146 ca cộng đồng theo chùm ca bệnh: Ho sốt thứ phát (95), Sàng lọc ho sốt (48), Liên quan các tỉnh có dịch (2), Liên quan các tỉnh có dịch (thứ phát) (1).

Phân bố 146 ca cộng đồng theo theo quận, huyện như sau: Đống Đa (29), Đông Anh (25); Bắc Từ Liêm (15), Thanh Xuân (9), Sóc Sơn (8), Tây Hồ (7); Thanh Trì, Cầu Giấy (6); Gia Lâm, Hoàn Kiếm (5); Quốc Oai (4); Long Biên, Hà Đông, Thạch Thất, Mê Linh (3); Hoài Đức, Mỹ Đức, Chương Mỹ, Thường Tín (2); Ba Đình, Thanh Oai, Phú Xuyên, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Đan Phượng, Hoàng Mai (1).

Cộng dồn số mắc tại Hà Nội trong đợt dịch 4 (từ ngày 29/4/2021): 9.368 ca trong đó số mắc ghi nhận ngoài cộng đồng 3.602 ca, số mắc là đối tượng đã được cách ly 5.766 ca.

M.T

Nguồn: SYT

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.470 22.780 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.500 22.780 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.493 22.793 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.530 22.740 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.520 22.730 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.503 22.790 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.515 22.795 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.530 22.730 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.550 22.730 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
61.100
61.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
61.100
61.700
Vàng SJC 5c
61.100
61.720
Vàng nhẫn 9999
52.750
53.450
Vàng nữ trang 9999
52.450
53.150