Ngày 29/11: Hà Nội thêm 390 trường hợp mắc COVID, 220 ca cộng đồng

18:38 | 29/11/2021

220 ca cộng đồng tại 87 xã phường thuộc 28/30 quận huyện: Đống Đa (115), Đan Phượng (22), Gia Lâm (12), Đông Anh (10), Hoài Đức (9), Đông Anh (7), Mê Linh (6), Tây Hồ (6), Thường Tín (3)...

ngay 2911 ha noi them 390 truong hop mac covid 220 ca cong dong
Nhân viên y tế làm công tác lấy mẫu xét nghiệm. (Ảnh: TTXVN/Vietnam+)

Sở Y tế Hà Nội thông báo từ 18h ngày 28/11 đến 18h ngày 29/11, thành phố ghi nhận 390 ca mắc COVID-19; trong đó có 220 ca trong cộng đồng, 109 ca tại khu cách ly, 61ca tại khu phong tỏa.

220 ca cộng đồng tại 87 xã phường thuộc 28/30 quận huyện: Đống Đa (115), Đan Phượng (22), Gia Lâm (12), Đông Anh (10), Hoài Đức (9), Đông Anh (7), Mê Linh (6), Tây Hồ (6), Thường Tín (3), Hà Đông (3), Thanh Oai (3), Gia Lâm (2), Hoàng Mai (2), Quốc Oai (2), Thanh Xuân (2), Ba Vì (2), Sóc Sơn (2), Sơn Tây (2), Ba Đình (1), Cầu Giấy (1), Bắc Từ Liêm (1), Long Biên (1), Nam Từ Liêm (1), Mỹ Đức (1), Thanh Oai (1), Thanh Trì (1), Thường Tín (1), Ứng Hòa (1).

390 bệnh nhân mắc COVID-19 tại 139 xã phường thị trấn thuộc 29/30 quận, huyện: Đống Đa (177), Đông Anh (23), Đan Phượng (23), Gia Lâm (23), Quốc Oai (16), Hoài Đức (15), Hai Bà Trưng (11), mê Linh (11), Ba Đình (10), Hà Đông (10), Bắc Từ Liêm (8), Thanh Oai (8), Thường Tín (7), Hoàn Kiếm (6), Tây Hồ (6), Chương Mỹ (5), Sơn Tây (5), Mỹ Đức (4), Thanh Xuân (4), Phú Xuyên (3), Ba Vì (3), Sóc Sơn (2), Ứng Hòa (2), Cầu Giấy (1), Long Biên (1), Nam Từ Liêm (1), Thạch Thất (1), Thanh Trì (1).

Số ca mắc COVID-19 tính từ khi Hà Nội áp dụng giãn cách theo Chỉ thị 16 (từ 24/7) đến nay là 9.384 ca.

Cộng dồn số mắc tại Hà Nội trong đợt dịch 4 (từ ngày 27/4/2021): 10.059 ca trong đó số mắc ghi nhận ngoài cộng đồng 3.963 ca, số mắc là đối tượng đã được cách ly 6.096 ca.

Nguồn: Vietnam+

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.470 22.780 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.500 22.780 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.500 22.800 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.500 22.760 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.530 22.740 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.530 22.730 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.495 22.900 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.520 22.800 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.530 22.730 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.550 22.730 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
61.850
62.570
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
61.850
62.570
Vàng SJC 5c
61.850
62.570
Vàng nhẫn 9999
52.800
53.500
Vàng nữ trang 9999
52.500
53.200