Ngày 30/11, cả nước ghi nhận thêm 485 ca nhiễm COVID-19

18:33 | 30/11/2022

Trong vòng 24 giờ qua, Việt Nam ghi nhận ghi nhận 3 ca tử vong do COVID-19 tại An Giang (1), Hà Nội (1), Tây Ninh (1), 146 ca được điều trị khỏi.

ngay 3011 ca nuoc ghi nhan them 485 ca nhiem covid 19
Thuốc kháng virus điều trị COVID-19 có thành phần hoạt chất chứa Molnupiravir. (Ảnh: Minh Quyết/TTXVN)

Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 11.515.908 ca nhiễm, đứng thứ 13/230 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 117/230 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 116.377 ca nhiễm).

Tình hình điều trị

1. Số bệnh nhân khỏi bệnh

Bệnh nhân được công bố khỏi bệnh trong ngày: 146 ca

Tổng số ca được điều trị khỏi: 10.608.488 ca

2. Số bệnh nhân đang thở ôxy là 68 ca, trong đó thở ôxy qua mặt nạ: 60 ca; thở ôxy dòng cao HFNC: 4 ca; thở máy không xâm lấn: 0 ca; thở máy xâm lấn: 4 ca; ECMO: 0 ca.

3. Số bệnh nhân tử vong:

Ngày 29/11 ghi nhận 3 ca tử vong tại An Giang (1), Hà Nội (1), Tây Ninh (1).

Trung bình số tử vong ghi nhận trong 7 ngày qua: 1 ca.

Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 43.175 ca, chiếm tỷ lệ 0,4% so với tổng số ca nhiễm.

Tổng số ca tử vong xếp thứ 26/230 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 139/230 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới.

So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 7/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 21/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 3 ASEAN).

Tình hình tiêm chủng

Trong ngày 29/11 có 70.157 liều vaccine phòng COVID-19 được tiêm.

Như vậy, tổng số liều vaccine đã được tiêm là 264.309.544 liều, trong đó số liều tiêm cho người từ 18 tuổi trở lên là 222.897.678 liều: Mũi 1 là 71.078.084 liều; Mũi 2 là 68.683.520 liều; Mũi bổ sung là 14.499.819 liều; Mũi nhắc lại lần 1 là 51.573.743 liều; Mũi nhắc lại lần 2 là 17.062.512 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 12-17 tuổi là 23.766.003 liều: Mũi 1 là 9.125.615 liều; Mũi 2 là 8.938.129 liều; Mũi nhắc lại lần 1 là 5.702.259 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 5-11 tuổi là 17.645.863 liều: Mũi 1 là 10.113.300 liều; Mũi 2 là 7.532.563 liều.

Nguồn: Vietnam+

Tags: Covid-19

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
9,00
9,00
9,00
9,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.310 23.610 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.270 23.630 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.270 23.590 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.300 23.570 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.260 23.750 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.309 23.635 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.940 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.350 23.640 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.900
67.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.900
67.900
Vàng SJC 5c
66.900
67.920
Vàng nhẫn 9999
54.600
55.600
Vàng nữ trang 9999
54.400
55.200