Ngày 5/12: Hà Nội ghi nhận thêm 462 ca mắc COVID-19, có 189 ca cộng đồng

18:39 | 05/12/2021

189 ca mắc trong cộng đồng tại 86 xã, phường thuộc 25/30 quận, huyện: Đống Đa (39), Bắc Từ Liêm (24), Hoài Đức (16), Đông Anh (13), Chương Mỹ (10), Ba Đình (9)...

ngay 512 ha noi ghi nhan them 462 ca mac covid 19 co 189 ca cong dong
Nhân viên y tế lấy mẫu xét nghiệm cho người dân tại Hà Nội. (Ảnh: TTXVN/Vietnam+)

Sở Y tế Hà Nội thông báo từ 18h ngày 4/12 đến 18h ngày 5/12, thành phố ghi nhận 462 ca mắc COVID-19; trong đó có 189 ca tại cộng đồng, 167 ca tại khu cách ly, 106 ca tại khu phong tỏa.

189 ca mắc trong cộng đồng tại 86 xã, phường thuộc 25/30 quận, huyện: Đống Đa (39), Bắc Từ Liêm (24), Hoài Đức (16), Đông Anh (13), Chương Mỹ (10), Ba Đình (9), Sóc Sơn (8), Đan Phượng (7), Gia Lâm (7), Hà Đông (7), Thạch Thất (7), Thanh Trì (7), Thanh Xuân (6), Hoàn Kiếm (5), Mê Linh (4), Sơn Tây (4), Hoàng Mai (3), Thường Tín (3), Mỹ Đức (2), Nam Từ Liêm (2), Thanh Oai (2), Hai Bà Trưng (1), Phú Xuyên (1), Quốc Oai (1), Tây Hồ (1).

462 ca mắc COVID-19 tại 152 xã, phường, thị trấn thuộc 25/30 quận, huyện: Đống Đa (88), Ba Đình (47), Bắc Từ Liêm (37), Đông Anh (36), Hà Đông (36), Chương Mỹ (31), Gia Lâm (31), Hoài Đức (20), Hai Bà Trưng (18), Đan Phượng (14), Thanh Trì (14), Thanh Xuân (13), Hoàn Kiếm (10), Thạch Thất (10), Sóc Sơn (9), Mê Linh (8), Hoàng Mai (7), Quốc Oai (6), Thanh Oai (6), Thường Tín (5), Mỹ Đức (4), Phú Xuyên (4), Sơn Tây (4), Nam Từ Liêm (2), Tây Hồ (2).

Số ca mắc COVID-19 tính từ khi Hà Nội áp dụng giãn cách theo Chỉ thị 16 (từ 24/7) đến nay là 12.462 ca.

Cộng dồn số mắc tại Hà Nội trong đợt dịch 4 (từ ngày 29/4/2021): 13.172 ca; trong đó số mắc ghi nhận ngoài cộng đồng 5.212 ca, số mắc là đối tượng đã được cách ly 7.960 ca.

Nguồn: Vietnam+

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.500 22.810 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.530 22.810 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.510 22.810 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.500 22.760 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.570 22.770 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.560 22.760 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.535 22.827 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.535 22.815 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.580 22.780 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.600 22.780 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
61.650
62.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
61.650
62.300
Vàng SJC 5c
61.650
62.320
Vàng nhẫn 9999
53.500
54.200
Vàng nữ trang 9999
53.200
53.900