Ngày 7/12, Hà Nội ghi nhận 600 ca mắc mới COVID-19, trong đó có 202 ca cộng đồng

18:55 | 07/12/2021

Ngày 7/12, Hà Nội ghi nhận 600 ca mắc mới COVID-19, trong đó cộng đồng (202), khu cách ly (236), khu phong tỏa (162).

ngay 712 ha noi ghi nhan 600 ca mac moi covid 19 trong do co 202 ca cong dong Việt Nam ghi nhận 13.840 ca mắc mới COVID-19 trong ngày 7/12
ngay 712 ha noi ghi nhan 600 ca mac moi covid 19 trong do co 202 ca cong dong Ngày 6/12, Hà Nội ghi nhận 774 ca mắc mới COVID-19
ngay 712 ha noi ghi nhan 600 ca mac moi covid 19 trong do co 202 ca cong dong
Ảnh minh họa

Phân bố 600 bệnh nhân tại 179 xã, phường, thị trấn thuộc 29/30 quận, huyện: Đống Đa (168); Ba Đình (56), Hà Đông (52), Thanh Xuân (38), Nam Từ Liêm (29), Hoàn Kiếm (25), Chương Mỹ (23), Thường Tín (21), Gia Lâm (18), Sóc Sơn (15), Tây Hồ (15), Hai Bà Trưng (15), Hoài Đức (15), Mê Linh (15), Mỹ Đức (14), Cầu Giấy (13), Đan Phượng (13), Đông Anh (11), Quốc Oai (10), Thạch Thất (7), Hoàng Mai (7), Bắc Từ Liêm (6), Phú Xuyên (3), Sơn Tây (3), Thanh Oai (2), Ứng Hòa (2), Phúc Thọ (2), Thanh Trì (1), Ba Vì (1).

Phân bố 202 ca cộng đồng theo theo quận, huyện: Phân bố tại 97 xã, phường thuộc 26/30 quận huyện: Đống Đa (40), Thanh Xuân (24), Tây Hồ (12), Hà Đông (11), Đan Phượng (11), Thường Tín (11), Gia Lâm (11), Mỹ Đức (10), Ba Đình (10), Sóc Sơn (9), Chương Mỹ (8), Đông Anh (8), Hoài Đức (7), Hoàng Mai (5), Cầu Giấy (5), Thạch Thất (4), Nam Từ Liêm (3), Ứng Hòa (2), Sơn Tây (2), Bắc Từ Liêm (2), Hoàn Kiếm (2), Hai Bà Trưng (1), Quốc Oai (1), Ba Vì (1), Thanh Trì (1), Mê Linh (1). 

Cộng dồn số mắc tại Hà Nội từ ngày 29/4/2021 đến nay là 14.546 ca trong đó số mắc ghi nhận ngoài cộng đồng 5.694 ca, số mắc là đối tượng đã được cách ly 8852 ca. 

M.T

Nguồn: soyte.hanoi.gov.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.470 22.780 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.500 22.780 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.493 22.793 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.530 22.740 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.520 22.730 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.503 22.790 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.515 22.795 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.530 22.730 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.550 22.730 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
61.100
61.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
61.100
61.700
Vàng SJC 5c
61.100
61.720
Vàng nhẫn 9999
52.750
53.450
Vàng nữ trang 9999
52.450
53.150