Ngày 9/8, cả nước ghi nhận thêm 2.340 ca nhiễm COVID-19

18:31 | 09/08/2022

Theo Bộ Y tế, ngày 9/8 có thêm 9.520 bệnh nhân khỏi bệnh, trong khi có 103 ca đang phải thở ôxy; tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 43.094 ca.

ngay 08 ca nuoc ghi nhan them 2340 ca nhiem covid 19
Tiêm vaccine phòng COVID-19 mũi 4 cho người dân tại Bệnh viện Đa khoa Sài Gòn-Phan Rang. (Ảnh: Công Thử/TTXVN)

Theo bản tin của Bộ Y tế về tình hình dịch COVID-19, ngày 9/8, cả nước có 2.340 ca mắc mới COVID-19.

Kể từ đầu dịch đến nay, Việt Nam có 11.351.563 ca nhiễm, đứng thứ 12/227 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 112/227 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 114.460 ca nhiễm).

Tình hình điều trị

Số bệnh nhân khỏi bệnh: Bệnh nhân được công bố khỏi bệnh trong ngày là 9.520 ca. Tổng số ca được điều trị khỏi: 9.991.865 ca.

Số bệnh nhân đang thở ôxy là 103 ca, trong đó thở ôxy qua mặt nạ là 88 ca; thở ôxy dòng cao HFNC là 4 ca; thở máy không xâm lấn là 2 ca; thở máy xâm lấn là 9 ca; ECMO: 0 ca.

Số bệnh nhân tử vong: Từ 17h30 ngày 8/8 đến 17h30 ngày 9/8 ghi nhận 0 ca tử vong. Trung bình số tử vong ghi nhận trong 7 ngày qua là 0 ca.

Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 43.094 ca, chiếm tỷ lệ 0,4% so với tổng số ca nhiễm.

Tổng số ca tử vong xếp thứ 24/227 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 134/227 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới.

So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 27/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 5 ASEAN).

Tình hình tiêm chủng

Trong ngày 8/8 có 57.289 liều vaccine phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vaccine đã được tiêm là 248.850.332 liều, trong đó số liều tiêm cho người từ 18 tuổi trở lên là 214.935.076 liều: mũi 1 là 71.314.521 liều; mũi 2 là 68.839.823 liều; mũi 3 (vaccine Abdala) là 1.513.709 liều; mũi bổ sung là 13.849.630 liều; mũi nhắc lại lần 1 là 48.644.946 liều; mũi nhắc lại lần 2 là 10.772.447 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 12-17 tuổi là 21.120.089 liều: mũi 1 là 9.057.568 liều; mũi 2 là 8.715.477 liều; mũi nhắc lại lần 1 là 3.347.044 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 5-11 tuổi là 12.795.167 liều: mũi 1 là 8.220.102 liều; mũi 2 là 4.575.065 liều.

Nguồn: Vietnam+

Tags: Covid-19

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
3,80
-
3.90
6.90
-
7.50
7.60
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.535 23.845 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.565 23.845 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.545 23.845 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.550 23.830 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.570 23.830 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.530 23.900 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.585 23.960 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.558 23.850 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.520 23.990 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.610 23.860 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
65.800
66.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
65.800
66.600
Vàng SJC 5c
65.800
66.620
Vàng nhẫn 9999
50.450
51.350
Vàng nữ trang 9999
50.350
50.950