Nghỉ dưỡng hạng sang chẳng màng về giá với PVcomBank Mastercard

17:32 | 14/02/2019

Thưởng thức tiết xuân tại một khu nghỉ dưỡng cao cấp là cách tuyệt vời để khởi đầu một năm thành công. Sẽ càng tuyệt vời hơn khi chuyến du xuân đó lại có mức giá cực kỳ ưu đãi và hợp lý. Đó chính là những đặc quyền mà chủ thẻ PVcomBank Mastercard đang sở hữu.

Đầu xuân năm mới, tận hưởng một chuyến du lịch chính là cách tốt nhất để sạc đầy năng lượng cho bản thân và khơi dậy hứng khởi cho 365 ngày tới. Với mong muốn mang đến những chuyến du xuân đáng nhớ, PVcomBank hợp tác với Crystal Holidays triển khai chương trình ưu đãi “Nghỉ dưỡng hạng sang, không lo về giá” dành cho chủ thẻ PVcomBank Mastercard.

Cụ thể, sở hữu trong tay tấm thẻ PVcomBank Mastercard, chủ thẻ có thể tiết kiệm đến 85% chi phí cho chuyến du lịch nghỉ dưỡng 5 sao với giá chỉ 790.000 đồng cho một đêm. Ưu đãi này có thể áp dụng ngay cả khi vào mùa cao điểm du lịch.

Đặc biệt, mỗi chủ thẻ có đặc quyền nghỉ dưỡng cao cấp 3 ngày 2 đêm tại Nha Trang và Phú Quốc hoàn toàn miễn phí. Với khả năng kết nối tới hơn 100.000 khách sạn và resort tại Việt Nam và trên thế giới, PVcomBank Mastercard giúp điểm đến của người dùng không còn giới hạn.

Bên cạnh đó, khách hàng còn có cơ hội nhận được gói bảo hiểm sức khỏe trọn đời khi sử dụng thẻ để du lịch. Đối với những người ưa thích du lịch, theo đuổi chủ nghĩa “xê dịch” thì đây là giải pháp không thể tuyệt vời hơn cho mỗi chuyến đi. Chẳng còn nỗi lo bảo quản tiền bạc, thanh toán an toàn, thuận tiện và nhanh chóng, lại luôn nhận được nhiều ưu đãi có giá trị hấp dẫn.

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều công cụ tài chính để khách hàng lựa chọn. Tuy nhiên, một sản phẩm tốt bên cạnh những tiện ích đem lại thì chi phí cũng phải phù hợp và PVcomBank Mastercard hội tụ cả hai. Chỉ với chi phí 1500 đồng/ngày, chủ thẻ tín dụng hạng Platinum sẽ có trong tay hàng ngàn ưu đãi lên tới 50% tại hàng ngàn điểm mua sắm trên toàn cầu.

Không những vậy, khách hàng sẽ được miễn phí thường niên năm đầu tiên, mọi chi tiêu qua thẻ được miễn lãi tới 55 ngày. So sánh chi phí và lợi ích để thấy rằng thẻ tín dụng thực sự là một lựa chọn không thể bỏ qua đối với người tiêu dùng thông minh và thời thượng hiện nay.

Mỗi chuyến đi là một trải nghiệm và cũng là một hành trình khám phá chính bản thân mình. Hãy tận hưởng từng phút giây, thỏa sức với đam mê và PVcomBank Mastercard sẽ đồng hành với bạn trong từng chuyến đi.

Hồng Hạnh

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.530 23.720 25.667 26.894 28.701 29.729 212,13 222,94
BIDV 23.565 23.725 26.021 26.860 29.028 29.611 213,97 222,40
VietinBank 23.560 23.730 26.026 26.861 28.989 29.629 216,95 224,65
Agribank 23.540 23.690 24.749 25.272 26.830 27.349 209,08 213,60
Eximbank 23.550 23.710 25.966 26,569 29.046 29.720 217,43 222,47
ACB 23.550 23.710 26.002 26.403 29.132 29.507 218,48 221,85
Sacombank 23.538 23.720 26.014 29.645 29.126 29.645 217,69 224,07
Techcombank 23.552 23.712 25.746 26.722 28.734 29.680 216,67 223,64
LienVietPostBank 23.500 23.680 25.634 26.628 28.764 29.745 214,87 226,07
DongA Bank 23.570 23.700 25.980 26.410 29.020 29.540 213,50 220,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.100
48.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.100
48.300
Vàng SJC 5c
47.100
48.320
Vàng nhẫn 9999
44.700
45.900
Vàng nữ trang 9999
44.400
45.700