Nhiều cơ hội làm việc tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

10:38 | 19/11/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức thi tuyển công chức loại C vào làm việc tại các Vụ, Cục và đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương năm 2019 - 2020.

Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

1. Vị trí, số lượng cần tuyển

Tổng số chỉ tiêu cần tuyển là 60 chỉ tiêu; trong đó: Vị trí Chuyên viên Tham mưu chính sách: 11 chỉ tiêu; Vị trí Chuyên viên Nghiệp vụ: 32 chỉ tiêu; Vị trí Chuyên viên Kế toán kiểm toán: 7 chỉ tiêu; Vị trí Chuyên viên Pháp chế ngân hàng: 5 chỉ tiêu; Vị trí Chuyên viên Kinh tế quốc tế: 02 chỉ tiêu; Vị trí Chuyên viên Truyền thông: 03 chỉ tiêu.

2. Thời gian và địa điểm nhận hồ sơ

- Thời gian nhận hồ sơ: Kể từ ngày 18/11/2019 đến hết ngày 17/12/2019.

- Địa điểm nhận hồ sơ: Phòng Tổng hợp, Vụ Tổ chức cán bộ NHNN, Phòng 410 tầng 4 nhà K, 16 Tông Đản, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.

3. Thời gian và hình thức tuyển dụng:

- Thời gian: Dự kiến tổ chức thi vào tháng 1/2020 tại TP. Hà Nội.

- Hình thức tuyển dụng: Thi tuyển.

Trên đây là tóm tắt thông tin tuyển dụng công chức loại C vào làm việc tại các Vụ, Cục và đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương năm 2019 - 2020. Thông tin chi tiết về vị trí, số lượng và chuyên ngành cần tuyển; Điều kiện chung; Ưu tiên trong tuyển dụng; Hồ sơ dự tuyển; Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ và lệ phí dự tuyển; Thời gian và nội dung thi tuyển; Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển công chức; Đăng tải thông tin xem chi tiết tại đây.

Thông tin liên hệ: Điện thoại: (024) 38250614; Hòm thư điện tử: thituyensbv@sbv.gov.vn

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.120 23.240 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.096 23.226 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.110 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.105 23.215 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.100 23.220 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.068 23.230 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.091 23.231 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.300
41.550
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.300
41.530
Vàng SJC 5c
41.300
41.550
Vàng nhẫn 9999
41.290
41.710
Vàng nữ trang 9999
40.730
41.530