Nhiều ưu đãi cho chủ thẻ tín dụng Sacombank

19:14 | 17/01/2020

Từ nay đến ngày 15/3/2020, các khách hàng sử dụng thẻ tín dụng quốc tế cá nhân Sacombank để ứng tiền ngay và trả góp lãi suất 0% trong 6, 12, 24 tháng sẽ được miễn phí rút tiền mặt tại ATM Sacombank và ưu đãi phí dịch vụ trả góp chỉ 0,84% tháng (phí bình thường là 1%/tháng). Số tiền được rút tối thiểu 6 triệu đồng và tối đa 90% hạn mức tín dụng của thẻ.

Để ứng tiền ngay, khách hàng chỉ cần dùng thẻ tín dụng quốc tế cá nhân Sacombank để rút tiền tại bất kỳ ATM Sacombank. Sau đó, khách hàng đăng ký trả góp thông qua ứng dụng di động Sacombank Pay (chọn tính năng “Trả góp”) hoặc bằng cách nhắn tin đến số 8149 (phí 1.500 đồng). Để đăng ký trả góp cho tất cả giao dịch rút tiền trong cùng ngày, khách hàng nhắn tin ngay trong ngày thực hiện giao dịch với cú pháp là THE TGTM 6T <4 số cuối của số thẻ>, THE TGTM 12T <4 số cuối của số thẻ> hoặc THE TGTM 24T <4 số cuối của số thẻ> tương ứng kỳ hạn trả góp là 6, 12 hoặc 24 tháng. Để đăng ký trả góp cho từng giao dịch rút tiền, khách hàng nhắn tin trong vòng tối đa một kỳ thông báo giao dịch thẻ tín dụng kể từ ngày thực hiện giao dịch với cú pháp là THE TGTM . Mã chuẩn chi (app code) là 6 số in trên hóa đơn giao dịch.

Thẻ tín dụng quốc tế cá nhân Sacombank là nguồn tài chính dự phòng thiết yếu cho mọi nhu cầu chi tiêu với nhiều tiện ích như: hạn mức tín dụng tối đa không giới hạn; mua trước, trả sau được miễn lãi tối đa 55 ngày mà không cần tài sản đảm bảo; thanh toán và rút tiền khắp thế giới, đặc biệt là thanh toán bằng cách chạm thẻ lên máy POS hoặc quét mã QR tại các điểm chấp nhận thẻ trên toàn cầu và rút tiền không cần thẻ nhựa bằng cách quét mã QR tại ATM Sacombank trên toàn quốc; mua sắm qua Internet; tích lũy điểm thưởng để đổi quà/dặm bay hoặc được hoàn tiền khi mua sắm; mua hàng trả góp lãi suất 0% mọi lúc mọi nơi; giảm đến 50% khi ăn uống, mua sắm, du lịch; chủ động giao dịch qua kênh Ngân hàng điện tử, ứng dụng Sacombank Pay… Điều kiện để mở thẻ là thu nhập từ 5 triệu đồng/tháng nếu khách hàng sinh sống tại Hà Nội, TP.HCM và 3 triệu đồng/tháng nếu ở tỉnh thành khác.

Còn với Sacombank Pay là ứng dụng quản lý tài chính, được tích hợp đầy đủ các tính năng, tiện ích ngân hàng hiện đại nhằm mang đến cho khách hàng nhiều trải nghiệm thú vị trong lĩnh vực ngân hàng số như: liên kết với thẻ nội địa và quốc tế của tất cả ngân hàng; dễ dàng nạp tiền/chuyển tiền vào ứng dụng; rút tiền mặt không cần thẻ nhựa; chuyển tiền đến bất kỳ người nhận nào qua tài khoản, thẻ, số điện thoại di động hoặc mã QR cá nhân; chủ động quản lý thẻ, tài khoản; đặt khách sạn; mua vé máy bay/xe/tàu hỏa, vé xem phim; chia hóa đơn ăn uống, mua sắm với bạn bè; mua thẻ cào hoặc nạp tiền điện thoại di động; thanh toán hóa đơn nhiều lĩnh vực và cho phép ủy thác thanh toán tự động; đăng ký và quản lý giao dịch mua hàng/ứng tiền trả góp lãi suất 0%; tìm điểm giao dịch, ATM và những ưu đãi mới nhất…. Đặc biệt từ nay đến ngày 31/01/2020, khách hàng sẽ nhận được phiếu quà tặng Got It trị giá 100.000 đồng khi mua vé xe hoặc vé tàu với giá trị giao dịch từ 500.000 đồng (không giới hạn số lượng vé/lần thực hiện) trên Sacombank Pay. Khách hàng có thể tải miễn phí Sacombank Pay từ App Store hoặc Google Play về thiết bị di động và đăng ký tài khoản ứng dụng bằng số điện thoại.

MQ

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.310 24.601 25.725 29.563 30.187 201,88 211,10
BIDV 23.170 23.310 24.945 25.709 29.697 30.302 203,03 210,54
VietinBank 23.174 23.324 24.860 25.695 29.626 30.266 206,86 211,86
Agribank 23.180 23.285 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.170 23.300 24.874 25.239 29.748 30.185 207,03 210,07
ACB 23.170 23.300 24.879 25.233 29.830 30.177 207,00 209,94
Sacombank 23.149 23.311 24.891 25.346 29.813 30.218 206,32 210,89
Techcombank 23.155 23.315 24.646 25.608 29.435 30.381 205,75 212,50
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.280 24.930 25.250 29.790 30.180 204,00 209,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.300
48.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.300
48.200
Vàng SJC 5c
47.300
48.220
Vàng nhẫn 9999
47.000
48.000
Vàng nữ trang 9999
46.700
48.000