Nhiều ưu đãi và giải pháp mới dành cho thẻ doanh nghiệp tại Sacombank

13:57 | 29/04/2021

Sacombank đang triển khai nhiều ưu đãi và giải pháp tài chính mới dành cho khách hàng doanh nghiệp nhằm gia tăng lợi ích và tối ưu hóa hiệu quả hoạt động kinh doanh.

Từ ngày 26/4/2021 đến 25/7/2021, các doanh nghiệp mở mới thẻ tín dụng doanh nghiệp hoặc thẻ thanh toán doanh nghiệp của Sacombank (gọi chung là thẻ doanh nghiệp) sẽ được miễn phí thường niên. Đặc biệt, 150 khách hàng doanh nghiệp có tổng doanh số giao dịch cao nhất và thỏa điều kiện chương trình sẽ được tặng 01 máy pha cà phê cao cấp.

Bên cạnh đó, tất cả khách hàng đang sử dụng thẻ doanh nghiệp giao dịch thanh toán với tổng doanh số tối thiểu 10 triệu đồng sẽ được tham gia chương trình quay số với các giải thưởng hấp dẫn và tiện ích như: màn hình tương tác View Sonic 55 inch, máy chiếu Sony và máy in HP.

Thẻ doanh nghiệp Sacombank là một giải pháp giúp khách hàng hạn chế giao dịch tiền mặt; quản lý tài khoản linh hoạt mọi lúc mọi nơi và đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn của doanh nghiệp. Khi thực hiện các giao dịch thanh toán/mua sắm, doanh nghiệp sẽ được sử dụng trước và thanh toán sau với tối đa 55 ngày miễn lãi.

Với thẻ doanh nghiệp Visa Sacombank, khách hàng còn được hưởng nhiều ưu đãi về ứng dụng, giải pháp văn phòng từ các đối tác: Google Ads, Facebook Ads, Microsoft Office 365, Pipedrive, Skyroam…; các ưu đãi phục vụ tổ chức hội nghị, hội thảo, ẩm thực tại Metropole, Gala Center, Á Đông, Sushi world…

Hơn thế nữa, nhằm giúp doanh nghiệp chủ động trong quản lý chi tiêu thẻ, Sacombank còn triển khai các tính năng quản lý thẻ doanh nghiệp trên ứng dụng quản lý tài chính Sacombank Pay (của cá nhân người được ủy quyền sử dụng thẻ) như: tạo/đổi mã pin, kích hoạt/mở khóa thẻ, xem hạn mức/dư nợ/sao kê/lịch sử giao dịch thẻ.

Ngoài ra, trong tháng 5/2021, Sacombank hợp tác cùng tổ chức thẻ quốc tế Visa ra mắt Giải pháp báo cáo chi tiêu thẻ doanh nghiệp (Sacombank Business Reporting – viết tắt là VBR) giúp doanh nghiệp quản lý hiệu quả chi phí kinh doanh và tiết giảm thủ tục báo cáo thủ công. Với công cụ này, doanh nghiệp có thể tùy chỉnh các danh mục chi phí/bảng biểu để cung cấp thông tin quan trọng thông qua các báo cáo mà doanh nghiệp có thể được truy xuất tùy theo nhu cầu. Từ đó, giúp doanh nghiệp phân tích hiệu quả của việc sử dụng nguồn tài chính thông qua thẻ tín dụng doanh nghiệp, theo dõi sát dòng tiền và chi phí kinh doanh.

T.H

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.910 23.140 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.930 23.130 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.903 23.123 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.895 23.105 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.930 23.110 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.930 23.110 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.930 23.145 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.905 23.125 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.930 23.110 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.940 23.100 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.450
57.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.450
57.000
Vàng SJC 5c
56.450
57.020
Vàng nhẫn 9999
51.600
52.200
Vàng nữ trang 9999
51.200
51.900