Những nội dung thay đổi của TCTD là HTX phải được NHNN chấp thuận

15:31 | 05/01/2018

NHNN Việt Nam đang lấy ý kiến đóng góp vào Dự thảo Thông tư hướng dẫn về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tín dụng (TCTD) là hợp tác xã (HTX); trong đó quy định cụ thể những nội dung phải được NHNN chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện các thủ tục thay đổi.

Ảnh minh họa

Theo đó, Dự thảo Thông tư quy định rõ, TCTD là HTX phải được NHNN Việt Nam chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện các thủ tục thay đổi đối với một trong những nội dung sau đây: Tên, địa điểm đặt trụ sở chính; Mức vốn điều lệ; Nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động; Tạm ngừng hoạt động kinh doanh từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng hoạt động do sự kiện bất khả kháng; Chuyển nhượng phần vốn góp của thành viên góp vốn QTDND.

Đối tượng áp dụng bao gồm: Ngân hàng hợp tác xã; QTDND; Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc chấp thuận những thay đổi của TCTD là HTX quy định tại Thông tư này.

Về tẩm quyền chấp thuận, Dự thảo Thông tư nêu rõ: Thống đốc NHNN xem xét, chấp thuận những thay đổi phải được NHNN chấp thuận của ngân hàng hợp tác xã. Giám đốc NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi QTDND đặt trụ sở chính xem xét, chấp thuận những thay đổi phải được NHNN chấp thuận của QTDND trên địa bàn.

(Tải về Dự thảo Thông tư)

Minh Trí

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.230 23.540 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.255 23.535 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.235 23.535 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.250 23.525 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.750 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.274 23.789 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.249 23.540 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.230 23.530 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.300 23.550 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.400
67.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.400
67.400
Vàng SJC 5c
66.400
67.420
Vàng nhẫn 9999
52.700
53.600
Vàng nữ trang 9999
52.600
53.200