Nissan ra mắt X-Trail Style dành cho thị trường châu Âu

10:02 | 25/04/2016

Dự kiến trong thời gian tới, Nissan sẽ tung phiên bản đặc biệt của Nissan X-Trail với tên gọi là Style dành cho thì trường Châu Âu.

Nissan X-Trail Style là phiên bản cao cấp nhất của dòng xe này. Chiếc SUV mới có nhiều chi tiết mới được bổ sung. Ở bên ngoài là mâm xe hợp kim 19 inch, viền trang trí và bảo vệ cản trước... thảm trải sàn dành cho cốp xe, bàn đạp và viền bậc lên xuống mạ chrome.

Bên cạnh đó, nội thất xe được trang bị hệ thống thông tin giải trí với màn hình cảm ứng 7 inch, ghế lái và ghế hành khách phía trước bọc da tích hợp chức năng chỉnh điện, sưởi, tay lái và hộp số bọc da... 

Về độ an toàn, phiên bản mới được trang bị Hệ thống hỗ trợ quan sát xung quanh xe, hệ thống phanh khẩn cấp, hệ thống cảnh báo chệch làn đường, hệ thống nhận dạng biển báo giao thông...

Phiên bản đặc biệt của Nissan X-Trail sẽ mang lại 2 tùy chọn động cơ bao gồm: động cơ xăng 1.6 lít DIG-T cho công suất 161 mã lực và động cơ diesel 1.6 lít, sản sinh công suất 128 mã lực, đi kèm là tùy chọn hộp số sàn hoặc hộp số Xtronic và hệ dẫn động 1 cầu hoặc 2 cầu. Cả 2 phiên bản động cơ đều được trang bị công nghệ start / stop với mục đích cải thiện mức tiêu thụ nhiên liệu.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.950 23.160 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.970 23.170 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.919 23.169 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.956 23.178 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.963 23.163 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.150 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.100
55.500
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.100
55.480
Vàng SJC 5c
55.100
55.500
Vàng nhẫn 9999
51.700
52.300
Vàng nữ trang 9999
51.300
52.000