OCB có vốn điều lệ hơn 7.800 tỷ đồng

14:00 | 12/10/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) đã ban hành Quyết định về việc sửa đổi nội dung Giấy phép hoạt động của ngân hàng thương mại cổ phần của Ngân hàng thương mại cổ phần (TMCP) Phương Đông.

Hình minh họa

Cụ thể, Thống đốc NHNN quyết định sửa đổi Điều 4 Giấy phép hoạt động số 0061/NH-GP ngày 13/4/1996 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Phương Đông, Khoản c Điều 1 Quyết định số 89/QĐ-NH5 ngày 13/4/1996 của Thống đốc NHNN về việc cấp Giấy phép hoạt động cho Ngân hàng TMCP Phương Đông thành: “Vốn điều lệ: 7.898.570.750.000 đồng (Bảy nghìn tám trăm chín mươi tám tỷ năm trăm bảy mươi triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng)”.

Ngân hàng TMCP Phương Đông có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017).

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Quyết định số 89/QĐ-NH5 ngày 13/4/1996, Giấy phép hoạt động số 0061/NH-GP ngày 13/4/1996 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Phương Đông. Quyết định số 2011/QĐ-NHNN ngày 16/10/2018 của Thống đốc NHNN về việc sửa đổi nội dung Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Phương Đông hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

L.T

Nguồn:

Tags: OCB
Tin nổi bật
  • Kiên định mục tiêu kép
    Sự kiện 08:00 | 05/08/2020

    Trong bối cảnh dịch Covid-19 đã bùng phát trở lại tại Việt Nam, Chính phủ vẫn thống nhất quan điểm phải đảm bảo mục tiêu ...

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.080 23.270 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.070 23.270 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.120 23.250 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.780
57.950
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.780
57.930
Vàng SJC 5c
56.780
57.950
Vàng nhẫn 9999
53.950
54.950
Vàng nữ trang 9999
53.550
54.650