OCB được thay đổi vốn điều lệ trong giấy phép hoạt động

06:00 | 04/08/2020

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Quyết định về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép hoạt động của Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Đông.

ocb duoc thay doi von dieu le trong giay phep hoat dong OCB thông tin chính thức về phản ánh của khách hàng có sổ tiết kiệm bị làm giả
ocb duoc thay doi von dieu le trong giay phep hoat dong OCB đặt mục tiêu lợi nhuận 4.400 tỷ đồng
ocb duoc thay doi von dieu le trong giay phep hoat dong
Ảnh minh họa

Theo đó, NHNN sửa đổi Điều 4 Giấy phép hoạt động số 0061/NH-GP ngày 13/4/1996 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Phương Đông, Khoản c Điều 1 Quyết định số 89/QĐ-NH5 ngày 13/4/1996 của Thống đốc NHNN về việc cấp Giấy phép hoạt động cho Ngân hàng TMCP Phương Đông thành: Vốn điều lệ 8.767.250.750.000 đồng (Tám nghìn bảy trăm sáu mươi bảy tỷ hai trăm năm mươi triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng.

Ngân hàng TMCP Phương Đông có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017) và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan đối với nội dung sửa đổi nêu tại Điều 1 Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Quyết định số 89/QĐ-NH5 ngày 13/4/1996, Giấy phép hoạt động số 0061/NH-GP ngày 13/4/1996 của Thống đốc NHNN về việc cấp Giấy phép hoạt động cho Ngân hàng TMCP Phương Đông.

V.M

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250