OCB được vinh danh trong bảng xếp hạng Fast 500 và Top 10 ngân hàng

15:59 | 18/09/2020

Vừa qua, Công ty Cổ phần Báo cáo Đánh giá Việt Nam (Vietnam Report) phối hợp cùng Báo VietNamNet chính thức công bố Bảng xếp hạng FAST500 - Top 500 doanh nghiệp tăng trưởng nhanh nhất Việt Nam năm 2020 và Top 10 ngân hàng thương mại Việt Nam uy tín năm 2020. Ngân hàng TMCP Phương Đông  (OCB) được vinh danh ở cả 2 hạng mục trên.

ocb duoc vinh danh trong bang xep hang fast 500 va top 10 ngan hang

Theo Vietnam Report, uy tín của các ngân hàng được đánh giá lượng hóa một cách khách quan và độc lập, căn cứ theo kết quả năng lực và hiệu quả tài chính; đánh giá uy tín trên truyền thông bằng phương pháp Media Coding - mã hóa các bài viết về ngân hàng trên các kênh truyền thông có ảnh hưởng; khảo sát khách hàng, các ngân hàng và chuyên gia ngành tài chính - ngân hàng.

Kết quả này đánh dấu những nỗ lực không ngừng nghỉ của OCB trên chặng đường phát triển, đồng thời khẳng định vị thế vượt trội, uy tín thương hiệu của nhà băng này trong thị trường tài chính ngân hàng.

OCB luôn được đánh giá và nằm trong Top ngân hàng hàng đầu tại Việt Nam về mặt lợi nhuận và tốc độ tăng trưởng, được Moody's Investors, một trong ba tổ chức xếp hạng tín nhiệm uy tín nhất thế giới tăng xếp hạng đánh giá rủi ro đối tác (CRA - Counterparty Risk Assessments) và xếp hạng rủi ro đối tác (CRR - Counterparty Risk Ratings) của OCB lên mức Ba3.

OCB hiện đã và đang xây dựng lộ trình chuyển đổi số toàn diện, hiệu quả, phát triển các sản phẩm, dịch vụ tài chính hiện đại trên nền tảng công nghệ cao. Tiếp tục phát huy các lợi thế cạnh tranh về các sản phẩm số hóa đa dạng và chất lượng. Bên cạnh đó, chú trọng tối giản hóa quy trình, nâng cao năng lực cạnh tranh, gia tăng mức độ hài lòng nhằm đem đến cho khách hàng những trải nghiệm an toàn và tiện nghi.

BTT

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.042 23.272 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.260 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.075 23..287 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.069 23.269 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.090 23.270 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.120 23.250 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.830
56.350
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.830
56.330
Vàng SJC 5c
55.830
56.350
Vàng nhẫn 9999
53.430
53.930
Vàng nữ trang 9999
52.930
53.630