Peugeot 3008, 5008 phiên bản 2020 có giá 1,099 và 1,199 tỷ đồng

09:32 | 20/03/2020

Tiếp nối sự thành công về doanh số hơn 7.000 xe, đồng thời ghi nhận những tín hiệu tích cực từ khách hàng, Thaco giới thiệu thêm 2 phiên bản mới với tên gọi SUV Peugeot 3008 AT & 5008 AT có mức giá là 1,099 và 1,199 tỷ đồng.

Peugeot 2008 thế hệ mới có mặt tại Đông Nam Á
Peugeot 508 giảm giá sâu

So với phiên bản hiện hữu, bộ đôi SUV Peugeot phiên bản mới có thay đổi thiết kế nội thất phong cách thể thao hơn, hướng đến nhóm khách hàng trẻ đang tìm kiếm mẫu xe SUV thương hiệu châu Âu, phong cách hiện đại, nhiều tiện nghi và công nghệ.

Bên cạnh đó, Thaco vẫn đồng thời bán song song phiên bản hiện hữu, là bộ đôi SUV Peugeot 3008 AL & 5008 AL với trang bị cao cấp hơn có mức giá 1,149 tỷ đồng và 1,349 tỷ đồng.

Phiên bản mới của bộ đôi SUV Peugeot 3008 và 5008 vẫn dựa trên ngôn ngữ thiết kế New i-Cockpit lấy cảm hứng từ khoang lái máy bay đậm chất công nghệ, ghế bọc da Claudia cao cấp, ghế người lái và ghế hành khách phía trước chỉnh điện, màn hình trung tâm 8 inch tích hợp Apple CarPlay và Android Auto.

Các trang bị an toàn cao cấp như: hệ thống cân bằng điện tử (EPS), hệ thống chống trượt (ASR), hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS), hỗ trợ xuống dốc (HADC) cùng hệ thống hỗ trợ kiểm soát hành trình Grip Control mang đến khả năng vận hành hoàn hảo và an toàn cho người dùng, đi kèm một vài nhận diện đậm tính thể thao trong phong cách thiết kế nội thất như: ốp carbon, chỉ cam chạy viền ghế bọc da.

Ngoài ra, để tăng tính cá nhân nhân hóa cho sản phẩm cũng như đáp ứng theo yêu cầu riêng biệt của từng khách hàng, trong đợt này, Thaco còn giới thiệu thêm gói tùy chọn màu sơn xe “2 tông” cá tính với các màu Trắng Đen, Đỏ Đen, Cam Đen, Xanh Đen cho Peugeot 3008; và Trắng Đen, Đỏ Đen cho Peugeot 5008 với thời gian đặt hàng khoảng 30 ngày.

Hiện nay, bộ đôi phiên bản Peugeot 3008 AT và 5008 AT đã được trưng bày và giới thiệu chính thức tại hệ thống 31 showroom Peugeot trên toàn quốc và dự kiến giao xe ngay trong tháng 3 này.

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.300 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.115 23.295 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.116 23.306 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.130 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.120 23.290 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.115 23.285 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.108 23..318 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.102 23.302 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.150 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.830
49.200
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.830
49.180
Vàng SJC 5c
48.830
49.200
Vàng nhẫn 9999
48.680
49.280
Vàng nữ trang 9999
48.280
49.080