Peugeot ra mắt 308 thế hệ mới

10:11 | 19/03/2021

Thế hệ mới của chiếc hatchback lừng danh Peugeot 308 đã chính thức ra mắt tại châu Âu với lịch mở bán toàn cầu dự kiến rơi vào quý IV.

Ngoài thiết kế thể thao hơn, Peugeot 308 đời mới sở hữu các tùy chọn động cơ hybrid ngay từ khi ra mắt. Khung gầm xe sử dụng là loại EMP2 đời 3 của Stellantis giúp chiều dài cơ sở xe được nới rộng đáng kể (+55 mm). Chiều cao xe đã được Peugeot hạ thấp 20 mm để tạo dáng đứng thể thao hơn. Đầu xe xuất hiện logo đầu sư tử mới được Peugeot làm lại và công bố trong tháng trước.

peugeot ra mat 308 the he moi
peugeot ra mat 308 the he moi
peugeot ra mat 308 the he moi

Toàn bộ các cấu hình của Peugeot 308 2021 đều trang bị đèn pha LED đi kèm dải đèn LED ban ngày dạng dọc tạo thành thiết kế răng nanh, các bản cao cấp trang bị đèn pha LED ma trận. Đèn hậu phía sau cũng mặc định dùng công nghệ LED với thiết kế dạng 3 bóng tạo hình móng vuốt đặc trưng của Peugeot. Các tông màu ngoại thất hiện tại có 7 tùy chọn là xanh lá, trắng, xám, đen, trắng ngọc trai, xanh dương và đỏ.

peugeot ra mat 308 the he moi
peugeot ra mat 308 the he moi
peugeot ra mat 308 the he moi

Nội thất Peugeot 308 2021 vẫn sử dụng thiết kế i-Cockpit quen thuộc xoay quanh tâm điểm là 2 màn hình động cỡ 10 inch, trong đó bảng đồng hồ kỹ thuật số hỗ trợ đồ họa 3D trên các bản cao cấp. Hốc gió điều hòa được làm lại thiết kế một chút. Người dùng có thể tùy biến 8 hồ sơ người dùng khác nhau để chuyển đổi qua lại tùy nhu cầu sử dụng.

peugeot ra mat 308 the he moi
peugeot ra mat 308 the he moi
peugeot ra mat 308 the he moi
peugeot ra mat 308 the he moi
peugeot ra mat 308 the he moi

Hàng loạt công nghệ lái tân tiến cũng được Peugeot bổ sung cho 308 và tới cuối năm nay xe sẽ trang bị gói Drive Assist hoàn chỉnh với các tính năng đi kèm bao gồm Cruise Control thích ứng, hỗ trợ giữ làn chủ động, hỗ trợ chuyển làn bán tự động, gợi ý tốc độ tối ưu, tự điều chỉnh tốc độ phù hợp khi vào cua, cảnh báo điểm mù tầm xa, cảnh báo va chạm ngang phía sau, camera lùi độ phân giải cao, tầm nhìn toàn cảnh 360 độ hay nút bấm yêu cầu cứu hộ khẩn cấp E-call+.

peugeot ra mat 308 the he moi

Ở lần lên đời này, 308 mặc định sử dụng một trong 2 tùy chọn động cơ hybrid sạc điện. Bản thấp hơn là Hybrid 180 e-EAT8 kết hợp động cơ 150 mã lực với mô tơ điện 109 mã lực (vận hành không cần nhiên liệu được 50 km), cấu hình cao là Hybrid 225 ghép cặp động cơ 180 mã lực với mô tơ nói trên.

peugeot ra mat 308 the he moi

Ắc quy mặc định cho cả 2 bản là dòng lithium-ion 12.4 kWh. 1 bản xăng 1.2L PureTech 130 và diesel 1.5L BlueHDi 130 cũng sẽ được bổ sung khi xe mở bán vào cuối năm nhưng chưa rõ thông số.  

peugeot ra mat 308 the he moi

Tạm thời biểu giá cụ thể cho Peugeot 308 mới chưa được công bố nhưng khách hàng quan tâm có thể đặt xe trước trong tương lai gần theo khẳng định của thương hiệu Pháp.

Ngoại thất Peugeot 308 2021

Nội thất Peugeot 308 2021

Nguồn: AutoPro/Carscoops

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.975 23.285 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.005 23.285 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.980 23.280 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.965 23.260 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.030 23.240 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.010 23.230 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.005 23.405 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.009 23.295 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.010 23.260 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.040 23.230 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.250
69.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.250
69.250
Vàng SJC 5c
68.250
69.270
Vàng nhẫn 9999
53.800
54.800
Vàng nữ trang 9999
53.600
54.400