Phê duyệt phương án cổ phần hóa EVNGENCO2

15:39 | 29/12/2020

Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Phát điện 2 - EVNGENCO2 (công ty con của Tập đoàn Điện lực Việt Nam). 

phe duyet phuong an co phan hoa evngenco2 Thu 2.031 tỷ đồng từ thoái vốn Nhà nước tại doanh nghiệp
phe duyet phuong an co phan hoa evngenco2 Hướng dẫn bán cổ phần lần đầu khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước
phe duyet phuong an co phan hoa evngenco2
EVNGENCO2 được cổ phần hóa theo hình thức bán bớt một phần vốn nhà nước

Theo Quyết định phê duyệt, EVNGENCO2 được cổ phần hóa theo hình thức bán bớt một phần vốn nhà nước (vốn của Tập đoàn Điện lực Việt Nam) hiện có tại Công ty mẹ - Tổng công ty Phát điện 2; Tập đoàn Điện lực Việt Nam nắm giữ 51% vốn điều lệ tại EVNGENCO2.

Thời điểm thực hiện bán đấu giá công khai ra công chúng (IPO) của EVNGENCO2 không muộn hơn ngày 17/2/2021 mà không phải tổ chức xác định lại giá trị doanh nghiệp.

Thủ tướng Chính phủ giao Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, EVNGENCO2 nghiên cứu, tiếp thu ý kiến các bộ, cơ quan liên quan chịu trách nhiệm triển khai phương án cổ phần hóa EVNGENCO2 bảo đảm công khai, minh bạch, tuân thủ theo đúng quy định pháp luật và lợi ích Nhà nước.

Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và EVNGENCO2 có trách nhiệm hoàn thành các kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước về việc kiểm toán kết quả tư vấn định giá và xử lý các vấn đề tài chính trước khi EVNGENCO2 chính thức chuyển sang công ty cổ phần theo quy định của pháp luật.

PL

Nguồn: VGP

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.890 23.100 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.905 23.105 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.874 23.114 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.880 23.090 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.910 23.090 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.910 23.090 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.908 23.120 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.900 23.100 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.920 23.100 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.940 23.100 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.300
Vàng SJC 5c
55.900
56.320
Vàng nhẫn 9999
53.600
54.200
Vàng nữ trang 9999
53.300
54.000