Quản lý dòng tiền hiệu quả với Dịch vụ truy vấn thanh toán quốc tế qua Swift GPI

17:10 | 01/07/2020

HDBank triển khai Dịch vụ truy vấn thanh toán toàn cầu qua Swift GPI. Với dịch vụ này, khách hàng cập nhật nhanh chóng, chính xác thông tin về tình trạng xử lý giao dịch chuyển tiền quốc tế tại các ngân hàng, từ đó quản lý dòng tiền hiệu quả hơn.

quan ly dong tien hieu qua voi dich vu truy van thanh toan quoc te qua swift gpi
Nghi thức triển khai thực hiện dịch vụ truy vấn thanh toán toàn cầu qua Swift GPI

Tiên phong cung cấp Dịch vụ truy vấn giao dịch chuyển tiền quốc tế qua Swift GPI, HDBank sẽ mang đến nhiều giá trị gia tăng cho hàng triệu khách hàng cá nhân và doanh nghiệp trên khắp Việt Nam.

Thông qua dịch vụ này, với mỗi giao dịch chuyển tiền đi và nhận tiền đến, khách hàng HDBank sẽ nhận được thông báo tự động về tình trạng báo có vào tài khoản người thụ hưởng, gửi yêu cầu dừng và hủy lệnh chuyển tiền… Ngoài ra, số phí bị trừ khi thực hiện giao dịch, tỷ giá quy đổi tại từng ngân hàng GPI tham gia giao dịch cũng sẽ được cập nhật chi tiết đến khách hàng.

Để sử dụng dịch vụ truy vấn giao dịch chuyển tiền quốc tế qua Swift GPI, khách hàng HDBank có thể đăng ký nhận thông báo tự động qua địa chỉ email hoặc số điện thoại, liên hệ với các Chi nhánh/ Phòng giao dịch gần nhất hoặc gọi đến hotline ngân hàng 19006060 để được hỗ trợ cung cấp thông tin.

Với dịch vụ truy vấn giao dịch chuyển tiền quốc tế qua Swift GPI tại HDBank, khách hàng có thể kiểm soát và chủ động quản lý dòng tiền hiệu quả hơn.

P.N

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.080 23.270 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.070 23.270 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.120 23.250 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.780
57.950
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.780
57.930
Vàng SJC 5c
56.780
57.950
Vàng nhẫn 9999
53.950
54.950
Vàng nữ trang 9999
53.550
54.650