Quay lại xuất siêu

07:31 | 20/06/2019

Sau hai tháng 4 và 5 nhập siêu liên tục, trong đó tháng 5 nhập siêu tới 1,29 tỷ USD, đến kỳ 1 tháng 6/2019, cán cân thương mại hàng hóa có sự đổi chiều, trở lại xuất siêu khoảng 485 triệu USD, theo số liệu vừa công bố của Tổng cục Hải quan.

5 tháng, nhập siêu gần 434 triệu USD
5 tháng, nông nghiệp xuất siêu khoảng 3,33 tỷ USD
Nhập siêu rất lớn trong nửa đầu tháng 5/2019

Cụ thể, trong kỳ từ 1-15/6, cả nước xuất khẩu đạt kim ngạch gần 10,18 tỷ USD, tăng xấp xỉ 5% so với kỳ 1/5 (từ 1-15/5). Trong khi đó, nhập khẩu trong kỳ 1 tháng 6 chỉ đạt 9,69 tỷ USD, giảm tới 16% so với kỳ 1 tháng 5.

Với kết quả này, trong nửa đầu tháng 6/2019, cán cân thương mại hàng hóa thặng dư với xuất siêu khoảng 485 triệu USD.

Lũy kế từ đầu năm đến 15/6/2019, Việt Nam xuất khẩu đạt kim ngạch 111,26 tỷ USD và nhập khẩu là 111,19 tỷ USD; xuất siêu nhẹ 67 triệu USD.

M.Hồng

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.660 22.860 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.642 22.862 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.657 22.872 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.648 22.858 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.860 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.700
57.370
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.700
57.350
Vàng SJC 5c
56.700
57.370
Vàng nhẫn 9999
50.500
51.400
Vàng nữ trang 9999
50.100
51.100