Quốc hội bầu Tổng Kiểm toán Nhà nước, Tổng Thư ký Quốc hội và Chủ nhiệm một số Ủy ban của Quốc hội

10:56 | 07/04/2021

Tiếp tục chương trình Kỳ họp thứ 11, Quốc hội khóa XIV, sáng ngày 7/4/2021, dưới sự điều hành của Chủ tịch Quốc hội Vương Đình Huệ, Quốc hội thảo luận, biểu quyết thông qua Nghị quyết bầu Chủ nhiệm một số Ủy ban của Quốc hội, Tổng Thư ký Quốc hội, Tổng Kiểm toán Nhà nước.

quoc hoi bau tong kiem toan nha nuoc tong thu ky quoc hoi va chu nhiem mot so uy ban cua quoc hoi
Chủ tịch Quốc hội Vương Đình Huệ chúc mừng tân Tổng Kiểm toán Nhà nước Trần Sỹ Thanh

Theo kết quả kiểm phiếu, có 463 đại biểu Quốc hội tham gia biểu quyết đã tán thành với việc thông qua Nghị quyết bầu Chủ nhiệm một số Ủy ban của Quốc hội (chiếm tỷ lệ 96,46%).

Cụ thể, với tỷ lệ 96,88% tổng số đại biểu tán thành, Quốc hội đã bầu ông Bùi Văn Cường, Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy Đăk Lăk, giữ chức Tổng Thư ký Quốc hội.

Với tỷ lệ 96,25% tổng số đại biểu tán thành, Quốc hội đã bầu ông Trần Sỹ Thanh, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, giữ chức vụ Tổng Kiểm toán Nhà nước.

Quốc hội cũng đã bầu ông Nguyễn Đắc Vinh, Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, giữ chức vụ Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội; ông Lê Quang Huy, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội, làm Chủ nhiệm Ủy ban này; ông Vũ Hải Hà, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại, giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại.

ĐP

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.955 23.165 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.975 23.175 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.964 23.174 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.974 23.186 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.970 23.170 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.150 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
54.900
55.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
54.900
55.300
Vàng SJC 5c
54.900
55.320
Vàng nhẫn 9999
50.850
51.450
Vàng nữ trang 9999
50.450
51.150