Quốc hội Nhật Bản bầu ông Yoshihide Suga làm thủ tướng mới

14:39 | 16/09/2020

Tân Thủ tướng Yoshihide Suga sẽ sớm công bố thành phần nội các mới và chính thức tuyên thệ nhậm chức tại một buổi lễ được tổ chức ở Hoàng cung.

Tân Thủ tướng Nhật Bản Yoshihide Suga. (Ảnh: AFP/TTXVN)

Trong phiên họp bất thường ngày 16/9, Quốc hội Nhật Bản đã chính thức bầu ông Yoshihide Suga, tân Chủ tịch Đảng Dân chủ Tự do (LDP) cầm quyền, làm thủ tướng thứ 99 ở nước này.

Theo dự kiến, tân Thủ tướng Suga sẽ sớm công bố thành phần nội các mới và chính thức tuyên thệ nhậm chức tại một buổi lễ được tổ chức ở Hoàng cung. Sau đó, ông sẽ tổ chức cuộc họp báo chính thức đầu tiên trên cương vị mới.

Trong nội các mới, nhiều khả năng ông Suga sẽ giữ nguyên ít nhất 7 vị trí trong nội các của người tiền nhiệm gồm Phó Thủ tướng, Bộ trưởng Tài chính Taro Aso; Bộ trưởng Ngoại giao Toshimitsu Motegi; Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp Hiroshi Kajiyama; Bộ trưởng Đất đai, Hạ tầng, Giao thông và Du lịch Kazuyoshi Akaba; Bộ trưởng Môi trường Shinjiro Koizumi; Bộ trưởng Tái thiết Kinh tế Yasutoshi Nishimura; và Bộ trưởng Olympic và Paralympic Seiko Hashimoto.

Trong số này, ông Akaba là người của Đảng Công minh – đối tác của LDP trong liên minh cầm quyền hiện nay.

Bên cạnh đó, ông Suga có thể sẽ bổ nhiệm ông Nobuo Kishi, em trai của Thủ tướng Shinzo Abe và từng giữ chức Thứ trưởng Ngoại giao, sẽ làm Bộ trưởng Quốc phòng thay cho ông Taro Kono.

Trong khi đó, Bộ trưởng Quốc phòng Taro Kono sẽ được bổ nhiệm làm Bộ trưởng phụ trách cải cách hành chính, và Bộ trưởng Y tế, Lao động và Phúc lợi Katsunobu Kato làm Chánh Văn phòng Nội các.

Nguồn: Vietnam +

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250