Sacombank ra mắt dòng thẻ thanh toán cao cấp nhất của JCB tại Việt Nam

18:07 | 12/10/2021

Sacombank và tổ chức thẻ quốc tế JCB chính thức ra mắt sản phẩm thẻ thanh toán Sacombank JCB Platinum Debit. Đây là dòng thẻ thanh toán cao cấp nhất của JCB đang được phát hành tại Việt Nam dành cho khách hàng cá nhân với những đặc quyền và ưu đãi vượt trội.

Theo đó, chủ thẻ Sacombank JCB Platinum Debit được miễn phí sử dụng dịch vụ phòng chờ VIP tại hơn 60 sân bay ở Nhật Bản, Trung Quốc, Hồng Kông, Singapore, Hàn Quốc, Thái Lan và Việt Nam. Đồng thời, được bố trí dịch vụ đường dây nóng hỗ trợ toàn cầu 24/7 khi đặt xe, khách sạn, nhà hàng, sân golf tại Nhật Bản; miễn phí trải nghiệm dịch vụ sân golf tại Việt Nam và Nhật Bản; đặc quyền bảo hiểm du lịch toàn cầu với giá trị lên đến 11,6 tỷ đồng; được tặng món và giảm giá tại các nhà hàng nổi tiếng tại Việt Nam và Nhật Bản…

sacombank ra mat dong the thanh toan cao cap nhat cua jcb tai viet nam

Trước đó, Sacombank đã phát hành 2 loại thẻ tín dụng quốc tế mang thương hiệu JCB là Sacombank JCB Classic và Sacombank JCB Ultimate với các tiện ích như mua trước – trả sau với tối đa 55 ngày miễn lãi; thanh toán tại hàng triệu điểm chấp nhận thẻ trên thế giới và qua Internet. Đặc biệt cho phép thanh toán chạm, quét mã QR và rút tiền ATM không cần thẻ nhựa; giảm giá đến 50% tại hàng trăm điểm mua sắm/ăn uống; tích lũy điểm để đổi quà; trả góp lãi suất 0%…

Riêng Sacombank JCB Ultimate là dòng thẻ tín dụng cao cấp nhất của JCB mang đến cho chủ thẻ các tiện ích nổi bật như: hoàn tiền mọi chi tiêu tối đa 15%; hạn mức tín dụng tối thiểu 100 triệu đồng; gói bảo hiểm du lịch khắp thế giới trị giá lên đến 11,6 tỷ đồng; sử dụng miễn phí nhiều phòng chờ VIP tại các sân bay trên thế giới; chiêu đãi miễn phí món độc quyền tại các nhà hàng cao cấp; hỗ trợ 24/7 toàn cầu qua đường dây nóng miễn phí khi đặt các dịch vụ thuê xe, khách sạn, nhà hàng; ưu đãi đặc biệt tại các sân Golf ở Việt Nam và Nhật Bản…

Nhiều ưu đãi khác của cả 3 sản phẩm thẻ Sacombank JCB Classic, Sacombank JCB Ultimate và Sacombank JCB Platinum Debit còn được cập nhật liên tục tại website www.jcb.vn.

Sacombank là ngân hàng dẫn đầu các chỉ tiêu về thẻ JCB tại Việt Nam trong nhiều năm qua như doanh số chi tiêu thẻ, số lượng thẻ tín dụng phát hành mới, số lượng thẻ tín dụng đang lưu hành, tăng trưởng doanh số chấp nhận thanh toán qua thẻ. Những đánh giá này đã cho thấy vị thế ngày càng vững chắc của Sacombank trong việc khai thác và phát hành dòng thẻ JCB tại thị trường Việt Nam.

M.Q

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.470 22.780 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.500 22.780 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.500 22.800 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.500 22.760 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.530 22.740 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.530 22.730 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.495 22.900 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.520 22.800 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.530 22.730 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.550 22.730 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
61.850
62.570
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
61.850
62.570
Vàng SJC 5c
61.850
62.570
Vàng nhẫn 9999
52.800
53.500
Vàng nữ trang 9999
52.500
53.200