Sacombank ưu đãi phí dịch vụ ứng tiền ngay với thẻ tín dụng

09:56 | 22/01/2020

Từ nay đến ngày 15/3/2020, các khách hàng sử dụng thẻ tín dụng quốc tế cá nhân Sacombank để ứng tiền ngay và trả góp lãi suất 0% trong 6, 12, 24 tháng sẽ được miễn phí rút tiền mặt tại ATM Sacombank và ưu đãi phí dịch vụ trả góp chỉ 0,84% tháng (phí bình thường là 1%/tháng). Số tiền được rút tối thiểu 6 triệu đồng và tối đa 90% hạn mức tín dụng của thẻ.

sacombank uu dai phi dich vu ung tien ngay voi the tin dung

Để ứng tiền ngay, khách hàng chỉ cần dùng thẻ tín dụng quốc tế cá nhân Sacombank để rút tiền tại bất kỳ ATM Sacombank. Sau đó, khách hàng đăng ký trả góp thông qua ứng dụng di động Sacombank Pay (chọn tính năng “Trả góp”) hoặc bằng cách nhắn tin đến số 8149 (phí 1.500 đồng).

Để đăng ký trả góp cho tất cả giao dịch rút tiền trong cùng ngày, khách hàng nhắn tin ngay trong ngày thực hiện giao dịch với cú pháp là THE TGTM 6T <4 số cuối của số thẻ>, THE TGTM 12T <4 số cuối của số thẻ> hoặc THE TGTM 24T <4 số cuối của số thẻ> tương ứng kỳ hạn trả góp là 6, 12 hoặc 24 tháng. Để đăng ký trả góp cho từng giao dịch rút tiền, khách hàng nhắn tin trong vòng tối đa một kỳ thông báo giao dịch thẻ tín dụng kể từ ngày thực hiện giao dịch với cú pháp là THE TGTM . Mã chuẩn chi (app code) là 6 số in trên hóa đơn giao dịch.

M.Q

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.310 24.601 25.725 29.563 30.187 201,88 211,10
BIDV 23.170 23.310 24.945 25.709 29.697 30.302 203,03 210,54
VietinBank 23.174 23.324 24.860 25.695 29.626 30.266 206,86 211,86
Agribank 23.180 23.285 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.170 23.300 24.874 25.239 29.748 30.185 207,03 210,07
ACB 23.170 23.300 24.879 25.233 29.830 30.177 207,00 209,94
Sacombank 23.149 23.311 24.891 25.346 29.813 30.218 206,32 210,89
Techcombank 23.155 23.315 24.646 25.608 29.435 30.381 205,75 212,50
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.280 24.930 25.250 29.790 30.180 204,00 209,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
45.000
45.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
45.000
45.400
Vàng SJC 5c
45.000
45.420
Vàng nhẫn 9999
44.980
45.480
Vàng nữ trang 9999
44.600
45.400