SCG: Doanh thu 2019 đạt trên 14 tỷ USD

17:20 | 04/02/2020

Tập đoàn SCG Thái Lan vừa công bố kết quả kinh doanh năm 2019. Theo đó, doanh thu từ hoạt động bán hàng đạt 327.584 tỷ đồng (tương đương 14,106 tỷ USD), giảm 8% so với cùng kỳ năm trước do ảnh hưởng của giá hóa dầu giảm.

scg doanh thu 2019 dat tren 14 ty usd

Do đó, kéo theo lợi nhuận của Tập đoàn cả năm 2019 chỉ đạt 26.192 tỷ đồng (tương đương 1,097 tỷ USD) tương đương giảm 24% so với cùng kỳ năm trước chưa bao gồm các khoản điều chỉnh bồi thường thất nghiệp.

Sau khi ghi nhận khoản bồi thường thất nghiệp 1.501 tỷ đồng( 64 triệu USD), lợi nhuận trong năm của SCG đạt 24.626 tỷ đồng (1.031 triệu USD), giảm 28 % so với năm trước.

Trong năm 2019, doanh thu bán hàng từ các sản phẩm và dịch vụ giá trị gia tăng cao của SCG đạt 137.832 tỷ đồng (5,771 tỷ USD), giảm 3% so với năm trước và chiếm 41% tổng doanh thu bán hàng. Chi tiêu cho Nghiên cứu & Phát triển Đổi mới đạt 4.356 tỷ đồng (182 triệu USD) , chiếm 1% tổng doanh thu bán hàng.

Doanh thu bán hàng của SCG trong quý 4/2019 đạt 81.300 tỷ đồng (3,507 tỷ USD) giảm 4% so với quý trước đó do ảnh hưởng của giá hóa dầu và giá bao bì giấy, và giảm 9% so với cùng kỳ năm trước  do suy giảm giá hóa dầu.

Lợi nhuận trong kỳ tăng 15% so với quý trước, đạt 5.465 tỷ đồng (229 triệu USD) chủ yếu nhờ đóng góp cổ tức từ các khoản đầu tư của Tập đoàn. Tuy nhiên, lợi nhuận quý giảm 32% so với cùng kỳ năm trước, chủ yếu do sụt giảm của ngành kinh doanh hóa dầu dưới ảnh hưởng của chiến tranh thương mại và biến động của thị trường. Cũng trong quý 4/2019 SCG ghi nhận khoản thất thoát hàng hóa trị giá 815 tỷ đồng (35 triệu USD).

Tại thị trường Việt Nam, doanh thu bán hàng của SCG trong quý 4/2019 đạt 7.425 tỷ đồng (320 triệu USD), giảm 11% so với cùng kỳ năm ngoái. Doanh thu bán hàng 2019 đạt 29.516 tỷ đồng (1,271 tỷ USD).

Ba Bùi

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.310 24.601 25.725 29.563 30.187 201,88 211,10
BIDV 23.170 23.310 24.945 25.709 29.697 30.302 203,03 210,54
VietinBank 23.174 23.324 24.860 25.695 29.626 30.266 206,86 211,86
Agribank 23.180 23.285 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.170 23.300 24.874 25.239 29.748 30.185 207,03 210,07
ACB 23.170 23.300 24.879 25.233 29.830 30.177 207,00 209,94
Sacombank 23.149 23.311 24.891 25.346 29.813 30.218 206,32 210,89
Techcombank 23.155 23.315 24.646 25.608 29.435 30.381 205,75 212,50
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.280 24.930 25.250 29.790 30.180 204,00 209,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.300
48.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.300
48.200
Vàng SJC 5c
47.300
48.220
Vàng nhẫn 9999
47.000
48.000
Vàng nữ trang 9999
46.700
48.000