SeABank ra mắt SeANet phiên bản mới cho khách hàng doanh nghiệp

21:47 | 15/10/2019

SeANet doanh nghiệp phiên bản mới của SeABank được xây dựng kết hợp giữa các yếu tố nền tảng của công nghệ trực tuyến hiện đại qua đó đáp ứng tất cả nhu cầu giao dịch ngân hàng của khách hàng doanh nghiệp một cách tiện lợi, nhanh chóng, mọi nơi mọi lúc.

SeABank được Moody's xếp hạng tín nhiệm B1
SeABank hoàn thành chào bán cổ phiếu, tăng vốn điều lệ lên hơn 9.300 tỷ đồng
SeABank: Top 500 ngân hàng lớn và mạnh nhất châu Á – Thái Bình Dương

Nhằm mang đến cho khách hàng doanh nghiệp dịch vụ ngân hàng trực tuyến tiện lợi, an toàn, hiệu quả và tiết giảm chi phí tối đa, Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank) đã nâng cấp và ban hành phiên bản mới của dịch vụ ngân hàng điện tử (SeANet) dành cho doanh nghiệp với những tính năng ưu việt về tốc độ, giao diện thân thiện, đa tính năng cùng các gói dịch vụ riêng biệt, khả năng bảo mật cao.

SeANet doanh nghiệp phiên bản mới của SeABank được xây dựng kết hợp giữa các yếu tố nền tảng của công nghệ trực tuyến hiện đại qua đó đáp ứng tất cả nhu cầu giao dịch ngân hàng của khách hàng doanh nghiệp một cách tiện lợi, nhanh chóng, mọi nơi mọi lúc.

SeABank đã bổ sung thêm rất nhiều tính năng vượt trội hỗ trợ mạnh mẽ việc quản trị giao dịch của doanh nghiệp như: Truy vấn sổ phụ nhanh, chuyển tiền quốc tế, truy vấn và quản lý các giao dịch (giao dịch chờ duyệt, bị từ chối), gửi yêu cầu tra soát giao dịch, mua bán ngoại tệ, truy vấn thông tin hợp đồng tiền gửi chờ duyệt, dịch vụ tín dụng…

Những đổi mới này giúp khách hàng tận hưởng sự tiện lợi tối đa khi có thể truy cập hệ thống, thực hiện các thao tác quản lý tài khoản, chuyển khoản, đặt tiền gửi 24/24 cho dù đang ở bất cứ đâu.

Mỗi thao tác trên hệ thống chỉ tốn thời gian 3s/thao tác click chuột, tốc độ xử lý giao dịch nhanh gấp đôi so với tốc độ xử lý giao dịch của phiên bản cũ. Khả năng xử lý lô giao dịch lớn, lên tới 3.000 giao dịch/lô. Mặt khác, SeANet doanh nghiệp còn giúp khách hàng tiết kiệm chi phí và kiểm soát dễ dàng các giao dịch tài khoản với độ bảo mật cao (xác thực giao dịch qua ứng dụng SeABank OTP nâng cao thay thế SMS OTP) cùng các dịch vụ thông báo biến động qua SMS và email.

Đáng chú ý, SeABank còn có chính sách ưu đãi hấp dẫn miễn phí chuyển tiền trong và ngoài hệ thống cho doanh nghiệp khi đăng ký Gói tài khoản Combo và thực hiện chuyển tiền qua SeANet doanh nghiệp.

Trên nền tảng công nghệ hiện đại, SeABank là ngân hàng tiên phong trong việc cung cấp dịch vụ ngân hàng điện tử và dịch vụ thẻ, mang lại tiện ích lớn và nhiều ưu đãi cho khách hàng khi thanh toán mà không phải sử dụng tiền mặt.

CK

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.170 23.380 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.205 23.385 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.184 23.374 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.215 23.365 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.200 23.360 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.180 23.350 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.190 23.400 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.190 23.390 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.200 23.370 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.230 23.360 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050