SSI phân phối trái phiếu Taseco 2020 với lãi suất 10%/năm

18:44 | 10/08/2020

SSI phân phối 100 tỷ đồng trái phiếu Taseco 2020, đây là trái phiếu không chuyển đổi, kỳ hạn 12 tháng và nhà đầu tư mua tối thiểu 1 trái phiếu với mệnh giá 100 triệu đồng/đơn vị.

SSI phân phối trái phiếu Công ty Dịch vụ Hàng không Thăng Long-Taseco 2020 với lãi suất danh nghĩa lên tới 10%/năm. (Ảnh: CTV/Vietnam+)

Ngày 10/8, Công ty Chứng khoán SSI chính thức phân phối trái phiếu Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Thăng Long-Taseco 2020 với lãi suất danh nghĩa lên tới 10%/năm.

Cùng với trái phiếu Tổng công ty thiết bị điện Việt Nam (HoSE: GEX)-Gelex 2020, SSI đã bổ sung thêm 2 loại trái phiếu trên thị trường, trong bối cảnh trái phiếu đang được coi là nơi trú ẩn an toàn, hiệu quả so với kênh gửi tiết kiệm và các kênh đầu tư khác đang bị ảnh hưởng bởi những diễn biến bất ổn từ tình hình dịch bệnh COVID-19.

Trong đợt này, SSI phân phối 100 tỷ đồng trái phiếu Taseco 2020, tổng khối lượng 1.000 trái phiếu. Đây là trái phiếu không chuyển đổi, có kỳ hạn 12 tháng, có tài sản đảm bảo là Cổ phiếu của Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco (HoSE: AST) và nhà đầu tư có thể mua tối thiểu 1 trái phiếu với mệnh giá 100 triệu đồng/đơn vị. Theo đó, tỷ lệ tài sản đảm bảo duy trì tối thiểu 180% tổng giá trị trái phiếu đang lưu hành, lãi suất danh nghĩa 10%/năm, lợi suất đầu tư 9,5%/năm.

Trước đó ngày 23/7, sản phẩm đầu tư trái phiếu S-Bond của SSI đã phân phối 400 tỷ đồng trái phiếu Tổng công ty thiết bị điện Việt Nam (HoSE: GEX)-Gelex 2020, mệnh giá 100 triệu đồng/trái phiếu, tổng khối lượng phân phối 4.000 trái phiếu.

Trái phiếu S-Bond Gelex 2020 là trái phiếu có kỳ hạn 36 tháng, không chuyển đổi và có tài sản đảm bảo là Cổ phiếu của Công ty cổ phần Đầu tư nước sạch Sông Đà (UpCoM: VCW). Tỷ lệ tài sản đảm bảo được duy trì tối thiểu 170% tổng giá trị trái phiếu đang lưu hành. Cụ thể, trái phiếu Tổng Công ty Thiết bị Điện Việt Nam Gelex có lãi suất danh nghĩa 10%/năm (cho 2 năm đầu) và trung bình lãi suất tiền gửi kỳ hạn 12 tháng của 4 ngân hàng quốc doanh + 3,5% cho năm thứ 3, lợi suất đầu tư 10%/năm, kỳ hạn thanh toán lãi 6 tháng/lần.

Nguồn: Vietnam +

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250