Sửa đổi mức vốn điều lệ của Ngân hàng TNHH một thành viên CIMB Việt Nam

18:50 | 22/07/2021

Vốn điều lệ của Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên CIMB Việt Nam là 3.698.200.000.000 đồng (Ba nghìn sáu trăm chín mươi tám tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)”.

sua doi muc von dieu le cua ngan hang tnhh mot thanh vien cimb viet nam

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa ban hành Quyết định số 1241/QĐ-NHNN về việc sửa đổi nội dung mức vốn điều lệ ghi tại Giấy phép của Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên CIMB Việt Nam (Ngân hàng CIMB Việt Nam).

Theo đó, Thống đốc NHNN quyết định sửa đổi mức vốn điều lệ tại Điều 2 Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng 100% vốn nước ngoài số 61/GP-NHNN ngày 31/8/2016 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng CIMB Việt Nam như sau: “Vốn điều lệ của Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên CIMB Việt Nam là 3.698.200.000.000 đồng (Ba nghìn sáu trăm chín mươi tám tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)”.

Ngân hàng CIMB Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các thủ tục theo quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng.

Quyết định số 1241/QĐ-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 712/QĐ-NHNN ngày 15/4/2020 và là bộ phận không tách rời của Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng 100% vốn nước ngoài số 61/GP-NHNN ngày 31/8/2016 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng CIMB Việt Nam.

P.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800