Sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép hoạt động của OCB và HDBank

18:40 | 18/12/2020

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa ban hành Quyết định về việc sửa đổi nội dung vốn Điều lệ tại Giấy phép hoạt động của Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông (OCB).

sua doi noi dung von dieu le tai giay phep hoat dong cua ocb va hdbank

Theo đó, Điểm 4 Giấy phép hoạt động số 0061/NH-GP ngày 13/4/1996 do Thống đốc NHNN cấp cho OCB và Khoản c Điều 1 Quyết định số 89/QĐ-NH5 ngày 13/4/1996 của Thống đốc NHNN về việc cấp Giấy phép hoạt động cho OCB được sửa như sau: “Vốn điều lệ: 10.959.063.430.000 đồng (bằng chữ: Mười nghìn, chín trăm năm mươi chín tỷ, không trăm sáu mươi ba triệu, bốn trăm ba mươi nghìn đồng)”.

OCB có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017) và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan đối với nội dung sửa đổi nêu trên.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép thành lập và hoạt động số 89/GP-NH5 ngày 13/4/1996 và Giấy phép hoạt động số 0061/NH-GP ngày 13/4/1996 của Thống đốc NHNN cấp cho OCB. Quyết định số 1320/QĐ-NHNN ngày 28/07/2020 của NHNN về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép hoạt động của OCB hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

sua doi noi dung von dieu le tai giay phep hoat dong cua ocb va hdbank

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) ban hành Quyết định số 2152/QĐ-NHNN về việc sửa đổi nội dung vốn Điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng Thương mại cổ phần Phát triển thành phố Hồ Chí Minh (HDBank).

Theo đó, Điều 2 Giấy phép thành lập và hoạt động số 26/GP-NHNN ngày 12/02/2020 do Thống đốc NHNN cấp cho HDBank được sửa như sau: “Vốn điều lệ: 16.088.488.180.000 đồng (bằng chữ: Mười sáu ngàn không trăm tám mươi tám tỷ bốn trăm tám mươi tám triệu một trăm tám mươi ngàn đồng)”.

HDBank có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017) và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan đối với nội dung sửa đổi nêu trên.

Quyết định 2152/QĐ-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép thành lập và hoạt động số 26/GP-NHNN ngày 12/02/2020 của Thống đốc NHNN cấp cho HDBank.

Quyết định số 1854/QĐ-NHNN ngày 28/10/2020 về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của HDBank hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định 2152/QĐ-NHNN có hiệu lực thi hành.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.850 23.050 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.830 23.050 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.885 23.080 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.860 23.040 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.840 23.020 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.850 23.065 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.835 23.050 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.850 23.030 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.880 23.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.500
57.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.500
57.200
Vàng SJC 5c
56.500
57.220
Vàng nhẫn 9999
50.950
51.650
Vàng nữ trang 9999
50.650
51.350