THACO tiếp tục xuất khẩu sơmi rơmoóc sang Mỹ

10:16 | 02/06/2020

Ngày 1/6/2020, THACO xuất khẩu sang Mỹ 36 sơmi rơmoóc được sản xuất tại nhà máy Xe chuyên dụng THACO (Thaco SV) ở Khu công nghiệp THACO Chu Lai (Quảng Nam).

Mỹ là một trong những thị trường khó tính nhất thế giới với những yêu cầu khắt khe về tiêu chuẩn chất lượng nhưng THACO đã thâm nhập thành công, tham gia sâu hơn nữa vào chuỗi giá trị toàn cầu.

Để vào được thị trường Mỹ, THACO đã nghiên cứu, khảo sát và ký kết biên bản ghi nhớ hợp tác sản xuất, phân phối sản phẩm sơmi rơmoóc với đối tác PITTS Enterprises - 1 trong 15 nhà sản xuất sơmi rơmoóc lớn tại Bắc Mỹ có lịch sử hơn 100 năm. Theo hợp đồng, lô 36 sơmi rơmoóc này là lô đầu tiên trong số 69 sơmi rơmoóc sẽ được THACO xuất khẩu sang Mỹ thông qua PITTS Enterprises. Trong thời gian tới, PITTS Enterprises sẽ tiếp tục hợp tác với THACO để thiết kế, phát triển, sản xuất các sản phẩm mới phù hợp với nhu cầu khách hàng và mở rộng thị trường phân phối tại Mỹ.

thaco tiep tuc xuat khau somi romooc sang my

Các sản phẩm xuất khẩu gồm sơmi rơmoóc xương dầm trượt 20 feet, sơmi rơmoóc xương 40 feet, sơmi rơmoóc xương 40/45 feet kết hợp. Để thiết kế được những sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng, công năng sử dụng tại Mỹ, Thaco SV đã khảo sát, nghiên cứu kỹ thực tế thị trường này. Sản phẩm được trang bị các tính năng ưu việt như hệ thống chống bó cứng bánh xe ABS (Anti-lock Braking System) giúp xe vận hành an toàn; hệ thống quá tải áp suất lốp PSI (PSI Tire Inflation System) giữ áp suất ở mức ổn định khi vận hành, tăng tuổi thọ lốp xe, đồng thời trang bị đèn Led cảnh báo giúp phát hiện sớm các sự cố về rò rỉ khí hoặc bể lốp. Ngoài ra, sơmi rơmoóc còn được trang bị đồng hồ công tơ mét (Stemco Hubodometer) lắp trực tiếp trên trục giúp theo dõi hành trình đi, thuận lợi cho việc bảo hành, bảo dưỡng. Đặc biệt, sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn giao thông tại Mỹ như DOT, AAR, ANSI, TOFC, FMVSS, SAE, TTMA... 

Bên cạnh lô hàng lần này, tháng 4/2020, THACO đã xuất khẩu hai sơmi rơmoóc chuyên dụng chở nhà gỗ 54feet (mở rộng 74feet) sang Mỹ. Sản phẩm được trang bị thanh kéo Drawbar có khả năng chịu tải trọng tối đa 27 tấn; hệ thống phanh khí nén dẫn động 2 dòng độc lập; hệ thống treo hơi giúp sơmi rơmoóc vận hành êm ái, kết hợp với cơ cấu van nâng hạ trục Wabco giúp điều chỉnh chiều cao trọng tâm sơmi rơmoóc để dễ dàng vận chuyển và tháo dỡ. Loại sơmi rơmoóc này có thể chuyên chở nhiều loại nhà gỗ khác nhau với tải trọng lớn nhất lên đến 25 tấn. Theo lộ trình, lô hàng này sẽ cập cảng Charleston (Mỹ) vào ngày 2/6.

Với chất lượng cao và công năng ưu việt, đáp ứng tiêu chuẩn và quy định của nước nhập khẩu, các sản phẩm sơmi rơmoóc do THACO sản xuất đã đến được với nhiều thị trường như Columbia, Hàn Quốc, Mỹ. Kế hoạch sắp tới, THACO sẽ bàn giao 33 sơmi rơmoóc cho đối tác PITTS Enterprises vào tháng 6 và tiếp tục thực hiện cam kết sản lượng đã được hai bên ký kết trong năm 2020; đồng thời đẩy mạnh xuất khẩu sang Nhật Bản, Úc và các nước ASEAN.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.290 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.105 23.285 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.101 23.281 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.100 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.100 23.270 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.100 23.270 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.093 23..303 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.081 23.310 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.110 23.270 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.130 23.260 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
50.050
50.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
50.050
50.450
Vàng SJC 5c
50.050
50.470
Vàng nhẫn 9999
49.850
50.400
Vàng nữ trang 9999
49.500
50.250