Thanh toán quốc tế trực tuyến mọi lúc mọi nơi

09:24 | 26/10/2015

Đồng hành cùng doanh nghiệp luôn là một trong những nhiệm vụ trọng tâm của Sacombank. Nhằm tạo thêm điều kiện cho các doanh nghiệp có thể tiết kiệm thời gian, nhân sự, chi phí cũng như giảm thiểu thủ tục hành chính, vừa qua Sacombank đã triển khai chức năng Thanh toán quốc tế trực tuyến (eLC) trên hệ thống Ngân hàng điện tử (Sacombank iBanking).

Đối với các khách hàng doanh nghiệp có sử dụng dịch vụ iBanking đồng thời thường xuyên giao dịch thanh toán quốc tế với Sacombank, nay sẽ có thể áp dụng tiện ích eLC để thực hiện các giao dịch thanh toán quốc tế trực tuyến mọi lúc mọi nơi với độ an toàn và bảo mật cao như:

Đề nghị mở, tu chỉnh/hủy LC nhập khẩu; Truy vấn các LC xuất khẩu/nhập khẩu; Đề nghị nhờ thu xuất khẩu trực tiếp; Đề nghị hoàn trả/tra soát bộ chứng từ nhờ thu nhập khẩu; Truy vấn các bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu/nhập khẩu do Sacombank chuyển/nhận được; Truy vấn các bảo lãnh nhận được do Sacombank thông báo... xem thêm

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.545 22.775 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.575 22.775 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.565 22.775 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.570 22.770 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.580 22.760 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.760 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.576 22.788 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.543 22.773 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.580 22.760 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.600 22.760 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
59.550
60.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
59.550
60.120
Vàng SJC 5c
59.550
60.270
Vàng nhẫn 9999
51.550
52.250
Vàng nữ trang 9999
51.250
51.950