Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam

17:38 | 06/07/2016

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Quyết định chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam.

Tại Quyết định này, NHNN chấp thuận việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam từ địa điểm cũ: “Tòa nhà 15T, Nguyễn Thị Định, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội” đến địa điểm mới: “Khối C (334M2) thuộc Tầng 1, tầng 4, Tòa nhà N04 đường Hoàng Đạo Thúy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội”.

Đồng thời, sửa đổi nội dung về địa chỉ trụ sở chính Khoản 2 Điều 1 Giấy phép thàng lập và hoạt động Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam số 166/GP-NHNN ngày 04/6/2013 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam như sau: “Địa chỉ trụ sở chính: Khối C (334M2) thuộc Tầng 1, tầng 4, Tòa nhà N04 đường Hoàng Đạo Thúy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội”.

Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam có trách nhiệm đảm bảo trụ sở chính đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định tại Quyết định số 05/2007/QĐ-NHNN ngày 30/01/2007 của NHNN; Thực hiện các thủ tục liên quan đến thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính theo quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các TCTD.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép hoạt động số 166/GP-NHNN ngày 04/6/2013 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam.

HC

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800