Thay thế quy chế cho vay của TCTD đối với khách hàng theo QĐ 1627

15:46 | 08/02/2017

Thống đốc NHNN Việt Nam vừa ban hành Thông tư số 39/2016/TT-NHNN quy định về hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng.

Ảnh minh họa

Thông tư này thay thế Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 và một số văn bản khác liên quan đến hoạt động cho vay.

Theo đó, Thông tư quy định khung pháp lý chung điều chỉnh hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là TCTD) đối với khách hàng (khách hàng không phải là TCTD) cho phù hợp với quy định tại Luật các TCTD năm 2010, Bộ luật dân sự năm 2015, các quy định hiện hành khác của pháp luật liên quan đến hoạt động cho vay và xu hướng phát triển hoạt động cho vay theo hướng tiến dần đến các thông lệ quốc tế, qua đó nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước đối với hoạt động cho vay của TCTD và tăng tính minh bạch trong hoạt động cho vay.

Thông tư gồm 3 Chương, 35 Điều. Trong đó, Chương I là những quy định chung, gồm 26 Điều, bao gồm một số quy định như: Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, nguyên tắc cho vay, vay vốn, điều kiện vay vốn, những nhu cầu vốn không được cho vay, hồ sơ đề nghị vay vốn, loại cho vay, đồng tiền cho vay, trả nợ, mức cho vay, lãi suất cho vay, phí liên quan đến hoạt động cho vay, bảo đảm tiền vay, cung cấp thông tin, thẩm định và quyết định cho vay, trả nợ gốc và lãi tiền vay, cơ cấu lại thời hạn trả nợ, nợ quá hạn, chấm dứt cho vay, xử lý nợ, miễn, giảm lãi tiền vay, phí, quy định nội bộ, thỏa thuận cho vay, kiểm tra sử dụng tiền vay, phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại...

Chương II Quy định cụ thể, gồm 6 Điều được chia làm 2 Mục: Mục 1 quy định cụ thể về hoạt động cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh, Mục 2 quy định cụ thể về hoạt động cho vay phục vụ nhu cầu đời sống; trong đó có các quy định về phương thức cho vay, thời hạn cho vay, lưu giữ hồ sơ vay vốn.

Chương III Tổ chức thực hiện, gồm 03 Điều quy định về hiệu lực thi hành, quy định chuyển tiếp và tổ chức thực hiện.

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/2017

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.915 23.125 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.925 23.125 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.896 23.136 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.880 23.090 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.920 23.110 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.940 23.120 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.936 23.148 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.928 23.128 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.930 23.110 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.940 23.100 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.470
55.890
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.470
55.870
Vàng SJC 5c
55.470
55.890
Vàng nhẫn 9999
52.900
53.500
Vàng nữ trang 9999
52.600
53.300