Thêm 30 tỉnh, thành cho học sinh đi học trở lại từ ngày 27/4

07:39 | 27/04/2020

Ngày 26/4, nhiều trường học đã tính phương án giãn cách học sinh, chuẩn bị nước rửa tay, thiết bị đo thân nhiệt, đồng thời khử khuẩn trường lớp, vệ sinh các xe đưa đón... cho học sinh đi học trở lại từ ngày hôm nay (27/4).

them 30 tinh thanh cho hoc sinh di hoc tro lai tu ngay 274 Hà Nội dự kiến cho học sinh đi học trở lại vào đầu tháng 5
them 30 tinh thanh cho hoc sinh di hoc tro lai tu ngay 274 Cần tính toán kỹ việc cho học sinh đi học trở lại
them 30 tinh thanh cho hoc sinh di hoc tro lai tu ngay 274
Ảnh minh họa

Trong khi đó, TP.HCM dự kiến cho học sinh đi học trở lại từ đầu tháng 5. Hà Nội đang đề xuất cho học sinh trở lại trường từ giữa tháng 5 cho đến đầu tháng 6.

Như vậy, đến nay, gần 57 tỉnh, thành đã có quyết định cho học sinh đi học trở lại. Các địa phương sẽ bố trí học sinh học 1 buổi/ngày, chưa tổ chức dạy thêm hay ăn bán trú tại trường, chưa tổ chức chào cờ tập trung.

Sau đây là danh sách 30 tỉnh, thành cho học sinh đi học trở lại từ ngày hôm nay (27/4):

them 30 tinh thanh cho hoc sinh di hoc tro lai tu ngay 274

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.960 23.170 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.980 23.180 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.970 23.180 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.973 23.185 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.969 23.169 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.980 23.160 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.000 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.460
55.850
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.460
55.830
Vàng SJC 5c
55.460
55.830
Vàng nhẫn 9999
52.730
53.330
Vàng nữ trang 9999
52.330
53.030