Thêm 9 ca mắc mới COVID-19 tại Hải Dương và Hải Phòng

18:56 | 22/02/2021

Sáu ca ghi nhận tại Hải Dương là các trường hợp F1, đã được cách ly trước đó; 3 ca ghi nhận tại Hải Phòng thông tin dịch tễ đang được tiếp tục điều tra bổ sung.

them 9 ca mac moi covid 19 tai hai duong va hai phong
Các bác sỹ thực hiện sát khuẩn tay cho một cháu bé trong đoàn công dân cách ly tập trung theo dõi COVID-19. (Ảnh: TTXVN)

Theo thông tin từ Ban Chỉ đạo Quốc gia Phòng chống dịch COVID-19, tính từ 6-18 giờ ngày 22/2, Việt Nam ghi nhận 9 ca mắc mới tại Hải Phòng và Hải Dương.

Như vậy, tính đến 18 giờ ngày 22/2, Việt Nam có tổng cộng 1.493 ca mắc COVID-19 do lây nhiễm trong nước, trong đó số lượng ca mắc mới tính từ ngày 27/1 đến nay: 800 ca.

Thông tin về 9 ca mắc mới (BN238-2392) ghi nhận trong nước tại Hải Phòng 3 ca, Hải Dương 6 ca. Cụ thể:

Ca bệnh số 2384, 2386-2390 (BN2384, BN2386-BN2390): 6 ca ghi nhận tại Hải Dương là các trường hợp F1, đã được cách ly trước đó.

Hiện có 3 bệnh nhân đang được cách ly, điều trị tại Bệnh viện Dã chiến số 1 (Trung tâm Y tế thành phố Chí Linh) và 3 bệnh nhân đang cách ly, điều trị tại Bệnh viện Dã chiến số 2 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương.

Ca bệnh số 2385, 2391-2392 (BN2385, BN2091-2092): 3 ca ghi nhận tại Hải Phòng. Thông tin dịch tễ đang được tiếp tục điều tra bổ sung. Hiện các bệnh nhân đang được cách ly, điều trị tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp.

Đến nay, tổng số người tiếp xúc gần và nhập cảnh từ vùng dịch đang được theo dõi sức khỏe (cách ly) là 120.827, trong đó cách ly tập trung tại bệnh viện 588 trường hợp, cách ly tập trung tại cơ sở khác 12.984 trường hợp, cách ly tại nhà, nơi lưu trú: 107.255 trường hợp.

Theo báo cáo của Tiểu ban Điều trị Ban chỉ đạo Quốc gia phòng, chống dịch COVID-19, số ca âm tính với SARS-CoV-2 lần 1 là 69 ca, lần 2: 39 ca, lần 3: 55 ca.

Số ca tử vong: 35 ca. Số ca điều trị khỏi: 1.717 ca.

Nguồn: Vietnam +

Tags: Covid-19

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.915 23.125 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.925 23.125 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.896 23.136 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.880 23.090 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.920 23.110 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.940 23.120 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.936 23.148 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.928 23.128 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.930 23.110 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.940 23.100 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.470
55.890
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.470
55.870
Vàng SJC 5c
55.470
55.890
Vàng nhẫn 9999
52.900
53.500
Vàng nữ trang 9999
52.600
53.300