Thị trường phái sinh sôi động, đạt 12,6 triệu hợp đồng trong quý 2

20:11 | 15/07/2021

Thị trường chứng khoán phái sinh duy trì đà tăng trưởng bền vững, với 385.943 tài khoản trên thị trường. Khối lượng giao dịch bình quân đạt 203.721 hợp đồng/phiên trong quý 2.

Ảnh minh họa/Nguồn: TTXVN

Số liệu công bố từ Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) cho thấy thị trường chứng khoán phái sinh Việt Nam tiếp tục giao dịch sôi động trong quý 2, với tổng khối lượng đạt trên 12,6 triệu hợp đồng. Theo đó, khối lượng giao dịch bình quân đạt 203.721 hợp đồng/phiên và tăng 17,7% so với quý 1.

Theo HNX, thị trường chứng khoán phái sinh duy trì đà tăng trưởng bền vững, với 385.943 tài khoản hiện có trên thị trường.

Về thị phần môi giới chứng khoán phái sinh, tính đến ngày 30/6, thị trường chứng khoán phái sinh Việt Nam có 22 công ty chứng khoán thành viên. Trong quý 2, thị phần môi giới trên thị trường chứng khoán phái sinh biến động không đáng kể so với quý 1, chủ yếu tập trung ở top 5 công ty chứng khoán VPS, HSC, VNDIRECT, SSI và MBS.

Nguồn: HNX

Nguồn: Vietnam+

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800