Thị trường TPCP ngày 12/9: Lãi suất thực hiện nhiều kỳ hạn giảm

17:21 | 12/09/2018

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm và 25-30 năm giảm từ 1 đến 21 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 12/9/2018, thị trường có xu hướng chào mua và chào bán cân bằng, trong đó kỳ hạn 3 năm và 5 năm có khối lượng chào mua và chào bán lớn nhất đạt 4,8 triệu trái phiếu trên mỗi kỳ hạn.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7 năm, 10 năm, 10-15 năm và 25-30 năm với tổng khối lượng thực hiện đạt 29,5 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại hầu hết các kỳ hạn đều giảm, mức giảm từ 1 đến 16 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại kỳ hạn 20 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại kỳ hạn 30 năm tăng 6 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm và 25-30 năm giảm từ 1 đến 21 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 2 năm, 3 năm và 10-15 năm tăng từ 20 đến 47 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 6-12/9

MT

Nguồn: HNX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.350 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.175 23.355 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.155 23..365 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.150 23.350 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.180 23.340 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.190 23.330 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050