Thị trường TPCP ngày 3/1: Lãi suất thực hiện nhiều kỳ hạn giảm đồng loạt

18:12 | 03/01/2019

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 2 năm, 3 năm, 5-7 năm, 10 năm giảm 3 đến 15 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 2/1: Lãi suất thực hiện biến động rất nhẹ phiên đầu năm
Thị trường TPCP ngày 28/12: Lãi suất biến động nhẹ phiên cuối năm
Thị trường TPCP ngày 26/12: Lãi suất thực hiện kỳ hạn 3 năm tăng cao nhất
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 3/1/2019, thị trường có xu hướng bán ròng, trong đó kỳ hạn 5 năm có khối lượng chào bán lớn nhất, đạt 5,1 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 10 năm và 10-15 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt 19,54 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 3 năm, 20 năm tăng 1 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 5 năm, 5-7 năm, 7-10 năm, 10 năm, 10-15 năm, 30 năm không đổi so với phiên liền trước. Lãi suất chào các kỳ hạn còn lại giảm 1 đến 26 điểm cơ bản so với phiên liền trước.

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 2 năm, 3 năm, 5-7 năm, 10 năm giảm 3 đến 15 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 26/12/2018-3/1/2019

MT

Nguồn: HNX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.310 24.601 25.725 29.563 30.187 201,88 211,10
BIDV 23.170 23.310 24.945 25.709 29.697 30.302 203,03 210,54
VietinBank 23.174 23.324 24.860 25.695 29.626 30.266 206,86 211,86
Agribank 23.180 23.285 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.170 23.300 24.874 25.239 29.748 30.185 207,03 210,07
ACB 23.170 23.300 24.879 25.233 29.830 30.177 207,00 209,94
Sacombank 23.149 23.311 24.891 25.346 29.813 30.218 206,32 210,89
Techcombank 23.155 23.315 24.646 25.608 29.435 30.381 205,75 212,50
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.280 24.930 25.250 29.790 30.180 204,00 209,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.300
48.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.300
48.200
Vàng SJC 5c
47.300
48.220
Vàng nhẫn 9999
47.000
48.000
Vàng nữ trang 9999
46.700
48.000