Thị trường TPCP ngày 5/11: Lãi suất thực hiện ít thay đổi

07:07 | 06/11/2018

Chỉ có 3 loại kỳ hạn có mức lãi suất thực hiện thay đổi so với phiên giao dịch gần nhất.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 2/11: Lãi suất thực hiện tiếp tục biến động nhẹ
Thị trường TPCP ngày 1/11: Lãi suất thực hiện biến động trong biên độ hẹp
Thị trường TPCP ngày 31/10: Lãi suất thực hiện nhiều kỳ hạn giảm
Thị trường TPCP ngày 30/10: Lãi suất thực hiện biến động nhẹ
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 5/11/2018, thị trường có xu hướng chào bán ròng, trong đó kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào bán lớn nhất, đạt 4,8 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 2 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7-10 năm, 10-15 năm và 15 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt 17,9 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 6 tháng, 2 năm, 3 năm, 5-7 và 20 năm giảm từ 1 đến 15 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại 7 năm không thay đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại tăng từ 1 đến 94 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. .

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 5 năm và 5-7 năm giảm tương ứng 5 và 3 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 7-10 năm không thay đổi so với phiên gàn nhất. Lãi suất thực hiện tại 10-15 năm tăng 54 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 31/10-5/11

MT

Nguồn: HNX

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.080 23.270 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.070 23.270 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
60.600
62.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
60.600
62.200
Vàng SJC 5c
60.600
62.220
Vàng nhẫn 9999
56.250
57.550
Vàng nữ trang 9999
55.850
57.250