Thị trường TPCP ngày 7/11: Lãi suất thực hiện giảm ở kỳ hạn ngắn

18:51 | 07/11/2018

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 2 năm và 3 năm giảm tương ứng 35 và 5 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 6/11: Lãi suất thực hiện tăng mạnh ở kỳ hạn 3 năm
Thị trường TPCP ngày 5/11: Lãi suất thực hiện ít thay đổi
Thị trường TPCP ngày 2/11: Lãi suất thực hiện tiếp tục biến động nhẹ
Thị trường TPCP ngày 1/11: Lãi suất thực hiện biến động trong biên độ hẹp
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 7/11/2018, thị trường có xu hướng chào mua ròng, trong đó kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào bán lớn nhất, đạt 5,3 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 9 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 5-7 năm, 10-15 năm và 25-30 năm với tổng khối lượng thực hiện đạt 19,2 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 3 tháng, 1 năm, 3 năm, 3-5 năm và 15 năm tăng từ 1 đến 5 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại 06 tháng, 5-7 năm, 7 năm và 10 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 9 tháng, 2 năm, 5 năm, 20 năm và 30 năm giảm từ 1 đến 21 so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 2 năm và 3 năm giảm tương ứng 35 và 5 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 15 năm tăng 14 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 1-7/11

MT

Nguồn: HNX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.300 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.115 23.295 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.116 23.306 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.130 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.120 23.290 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.115 23.285 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.108 23..318 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.102 23.302 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.150 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.830
49.200
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.830
49.180
Vàng SJC 5c
48.830
49.200
Vàng nhẫn 9999
48.680
49.280
Vàng nữ trang 9999
48.280
49.080