Thị trường TPCP ngày 8/8: Xu hướng chào mua ròng

17:16 | 08/08/2018

Trong phiên hôm nay (8/8), ngoại trừ lãi suất kỳ hạn 1 năm và 3 năm tăng, lãi suất các lãi suất các kỳ hạn còn lại hầu hết đều giảm.

Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch ngày 08/8, thị trường có xu hướng chào mua ròng. Trong đó, kỳ hạn 5 năm có khối lượng chào mua lớn nhất, đạt 4.71 triệu trái phiếu. Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 9 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 7-10 năm, 10 năm, và 10-15 năm với tổng khối lượng thực hiện đạt 37,5 triệu trái phiếu. 

Biến động lãi suất

Trong phiên giao dịch hôm nay, lãi suất chào tại kỳ hạn 6 tháng, 2 năm, 3 năm 3 – 5 năm, 5 năm, 7 năm, 10 năm và 15 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 9 tháng và 20 năm tăng 05 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 01 năm, 5 – 7 năm, 7 – 10 năm và 30 năm giảm từ 1 đến 05 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. 

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 9 tháng, 2 năm, 3 – 5 năm, 7 – 10 năm và 10 – 15 năm giảm từ 01 đến 09 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm và 3 năm tăng từ 09 đến 20 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 5 năm không đổi so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất từ 2/8 đến 8/8/2018

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 24.320 24.630 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 24.350 24.630 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 24.320 24.640 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 24.380 24.680 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 24.340 24.620 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 24.350 24.800 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 24.372 24.637 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 24.327 24.635 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 24.380 24.800 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 24.410 24.670 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.350
67.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.350
67.150
Vàng SJC 5c
66.350
67.170
Vàng nhẫn 9999
53.300
54.300
Vàng nữ trang 9999
53.100
53.900